Danh sách

Securities Issued

Securities Issued là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Securities Issued / Chứng Khoán Đã Phát Hành trong Kinh tế -

Secured Account

Secured Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secured Account / Khoản Nợ Có Bảo Đảm trong Kinh tế -

Start-up Capital

Start-up Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Start-up Capital / Vốn Ban Đầu (Khi Mới Thành Lập Doanh Nghiệp) trong Kinh tế -

Secure Investment

Secure Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secure Investment / Đầu Tư Chắc Chắn trong Kinh tế -

Special Purpose Financial Statement(s)

Special Purpose Financial Statement(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Special Purpose Financial Statement(s) / Báo Cáo Tài Chính Vì Mục Đích Đặc Biệt trong Kinh tế -

Produce Exchange

Produce Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Produce Exchange / Sở Giao Dịch Hàng Hóa (Nông Sản Phẩm) trong Kinh tế -

State Committee For Cooperation And Investment

State Committee For Cooperation And Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng State Committee For Cooperation And Investment / Ủy Ban Nhà Nước Về Hợp Tác Và Đầu Tư (Việt Nam) trong Kinh tế -

Secured Bond

Secured Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secured Bond / Trái Phiếu Có Bảo Đảm trong Kinh tế -

State Corporation

State Corporation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng State Corporation / Công Ty Quốc Doanh trong Kinh tế -

Standing Offer

Standing Offer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Standing Offer / Giá Chào Thường Xuyên trong Kinh tế -

Shipping

Shipping là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipping / Việc Đi Biển (Của Tàu Bè), Việc Chất Hàng Xuống Tàu, Tàu Bè trong Kinh tế -

Sell At A Loss (To…)

Sell At A Loss (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sell At A Loss (To...) / Bán Lỗ Vốn trong Kinh tế -

No Margin Allowed

No Margin Allowed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng No Margin Allowed / Không Trả Hết Số Tiền trong Kinh tế -

No Mark

No Mark là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng No Mark / Không Có Ký Hiệu (Xếp Chở) trong Kinh tế -

No Market For…

No Market For... là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng No Market For... / (Tên Hàng) Không Bán Được trong Kinh tế -

Special Unit Of Account

Special Unit Of Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Special Unit Of Account / Đơn Vị Ghi Sổ Đặc Biệt trong Kinh tế -

No Name

No Name là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng No Name / Không Có Chữ Ký trong Kinh tế -

Staple Commodities

Staple Commodities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Staple Commodities / Sản Phẩm Chủ Yếu Hàng Hóa Sản Xuất Số Lượng Lớn Đều Đặn trong Kinh tế -

Presentation And Disclosure

Presentation And Disclosure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Presentation And Disclosure / Việc Trình Bày Và Phát Hiện trong Kinh tế -

Securities And Exchange Commission

Securities And Exchange Commission là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Securities And Exchange Commission / [Mỹ] Ủy Ban Giao Dịch Chứng Khoán; Ủy Ban Quản Lý Chứng Khoán trong Kinh tế -