Danh sách

Interim Certificate

Interim Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interim Certificate / Chứng Khoán Tạm Thời trong Kinh tế -

Sell At Any Price (To…)

Sell At Any Price (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sell At Any Price (To...) / Bán Với Bất Kỳ Giá Bào, Bán Tống Bán Tháo trong Kinh tế -

Interim Charge

Interim Charge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interim Charge / Chi Phí Tạm Thời trong Kinh tế -

Pretax Profit

Pretax Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pretax Profit / Lợi Nhuận Trước Thuế trong Kinh tế -

Interim Committee Of The Board Of Governors Of The Fund On The International Monetary...

Interim Committee Of The Board Of Governors Of The Fund On The International Monetary System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interim Committee Of The Board Of Governors Of The Fund On The International Monetary System / Ủy Ban Lâm Thời Về Chế Độ Tiền Tệ Quốc Tế Của Hội Đồng Giám Đốc ủy Tiền Tệ Quốc Tế trong Kinh tế -

Sell At A Profit (To…)

Sell At A Profit (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sell At A Profit (To...) / Bán Có Lời trong Kinh tế -

Interim Credit

Interim Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interim Credit / Khoản cho vay (tín dụng) lâm thời trong Kinh tế -

Pretax Earnings Of Profits

Pretax Earnings Of Profits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pretax Earnings Of Profits / Lợi Tức Hay Lợi Nhuận Trước Thuế trong Kinh tế -

Interim Deed

Interim Deed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interim Deed / Khế Ước Tạm Thời trong Kinh tế -

No Partial Shipment

No Partial Shipment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng No Partial Shipment / Không Thể Vận Chuyển Từng Phần trong Kinh tế -

Securities Market

Securities Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Securities Market / Thị Trường Chứng Khoán trong Kinh tế -

Start-up Price

Start-up Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Start-up Price / Giá Tạo Lập Thị Trường trong Kinh tế -

Securities Owned

Securities Owned là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Securities Owned / Chứng Khoán Nắm Giữ; Có Trong Tay trong Kinh tế -

Securities Trust

Securities Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Securities Trust / (Công Ty) Tín Thác Chứng Khoán trong Kinh tế -

State Bank Of Vietnam

State Bank Of Vietnam là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng State Bank Of Vietnam / Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam trong Kinh tế -

State Bonds

State Bonds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng State Bonds / Công Quỹ trong Kinh tế -

Securitize

Securitize là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Securitize / Chứng Khoán Hóa trong Kinh tế -

State Budget Reserves

State Budget Reserves là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng State Budget Reserves / Dự Trữ Ngân Sách Nhà Nước; Vốn Dự Phòng Của Ngân Sách Nhà Nước trong Kinh tế -

State Budget

State Budget là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng State Budget / Ngân Sách Nhà Nước trong Kinh tế -

Securitized Mortgage

Securitized Mortgage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Securitized Mortgage / Tài Sản Cầm Cố Được Chuyển Thành Chứng Khoán (Có Thể Bán Cho Người Đầu Tư) trong Kinh tế -