Danh sách

Low-Cost Area

Low-Cost Area là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Low-Cost Area / Khu Vựa Giá Thấp; Khu Vực Phí Tổn Thấp trong Kinh tế -

Securities In Portfolio

Securities In Portfolio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Securities In Portfolio / Các Chứng Khoán Có Giá Trong Tổ Hợp Chứng Khoán Đầu Tư trong Kinh tế -

Low-Cost Housing Area

Low-Cost Housing Area là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Low-Cost Housing Area / Khu Nhà Rẻ trong Kinh tế -

Salvage Tug

Salvage Tug là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Salvage Tug /Tàu Kéo Để Cứu Hộ; Tàu Kéo Để Vớt trong Kinh tế -

Speciality

Speciality là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Speciality / Chuyên Môn; Món Đặc Biệt; Mặt Hàng Chuyên Doanh (Của Một Cửa Hàng) trong Kinh tế -

Salvage Value

Salvage Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Salvage Value / Giá Thu Hồi Được (Của Hàng Hóa, Tài Sản...Trên Tàu Bị Nạn) trong Kinh tế -

Security Police

Security Police là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Security Police / Cánh Sát Bí Mật; Sở Công An trong Kinh tế -

Security Record

Security Record là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Security Record / Sổ An Toàn trong Kinh tế -

Security Right

Security Right là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Security Right / Quyền Bảo Đảm trong Kinh tế -

Security Sterling

Security Sterling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Security Sterling / Đồng Bảng Chứng Khoán trong Kinh tế -

Interim Dividend

Interim Dividend là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interim Dividend / Cổ Tức Tạm Thời trong Kinh tế -

Sell Like Hot Cakes (To…)

Sell Like Hot Cakes (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sell Like Hot Cakes (To...) / Bán Nhanh; Bán Chạy Như Tôm Tươi trong Kinh tế -

Spacing

Spacing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Spacing / Sự Để Cách; Khoảng Cách (Giữa Các Dòng Trên Bản Đánh Máy) trong Kinh tế -

Price-Dividend Ratio

Price-Dividend Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Price-Dividend Ratio / Tỉ Suất Giá Cổ Phần Cổ Tức trong Kinh tế -

See-Safe

See-Safe là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng See-Safe / (Việc) Bán Với Điều Kiện Được Trả Lại Số Hàng Tồn trong Kinh tế -

Price-Book Value

Price-Book Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Price-Book Value / Tỉ Số Giá Giá Kế Toán (Của Cổ Phần) trong Kinh tế -

Space Out Lines (To…)

Space Out Lines (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Space Out Lines (To...) / Để Cách, Đặt Khoảng Cách Dòng trong Kinh tế -

Sell

Sell là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sell / Bán; Tiêu Thụ; Lừa; Đánh Lừa; Lừa Phỉnh trong Kinh tế -

Space Discount

Space Discount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Space Discount / Giá Biểu Giảm Dần Theo Khoảng Trống Đã Mua; Giá Bớt Khoảng Trống trong Kinh tế -

Space Industry (The…)

Space Industry (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Space Industry (The...) / (Ngành) Công Nghiệp Không Gian trong Kinh tế -