Danh sách

Honorary President

Honorary President là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Honorary President / Chủ Tích Danh Dự trong Kinh tế -

Valuation Of Assets

Valuation Of Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation Of Assets / Sự Định Giá Tài Sản Có, Tích Sản trong Kinh tế -

Self-Liquidation

Self-Liquidation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Self-Liquidation / Sự Tự Động Hoàn Trả, Thanh Toán (Nợ) trong Kinh tế -

Valuation Of Inventory

Valuation Of Inventory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation Of Inventory / (Sự) Định Giá Hàng Trữ Kho trong Kinh tế -

Self-Made

Self-Made là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Self-Made / Tự Làm Lấy; Tự Làm Nên; Tự Mình Thành Công trong Kinh tế -

Valuation Of Property

Valuation Of Property là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation Of Property / Sự Đánh Giá Tài Sản trong Kinh tế -

Validity Period

Validity Period là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Validity Period / Kỳ Hạn Hữu Hiệu trong Kinh tế -

Valuation Of Securities

Valuation Of Securities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation Of Securities / Sự Tính Giá (Các) Chứng Khoán Có Giá trong Kinh tế -

Hong Kong Commodity Exchange

Hong Kong Commodity Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hong Kong Commodity Exchange / Giao Dịch Hàng Hóa Hồng Kông trong Kinh tế -

Valuation Of The Risk

Valuation Of The Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation Of The Risk / Sự Đánh Giá Rủi Ro trong Kinh tế -

Valid Until

Valid Until là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valid Until / Có Hiệu Lực Đến trong Kinh tế -

Valid Passport

Valid Passport là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valid Passport / Hộ Chiếu Có Hiệu Lực trong Kinh tế -

Valid Documentation

Valid Documentation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valid Documentation / Văn Kiện Chứng Minh Có Hiệu Lực trong Kinh tế -

Validate

Validate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Validate / Thời Hạn Hiệu Lực trong Kinh tế -

Special Storage Rate

Special Storage Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Special Storage Rate / Mức Phí Lưu Kho Đặc Biệt (Đối Với Hàng Hóa Quý) trong Kinh tế -

New Zealand And Australia Free Trade Area

New Zealand And Australia Free Trade Area là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng New Zealand And Australia Free Trade Area / Khu Mậu Dịch Tự Do Úc Tân Tây Lan trong Kinh tế -

New Zealander

New Zealander là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng New Zealander / Người Tân Tây Lan trong Kinh tế -

Newly Elected Chairman (The..)

Newly Elected Chairman (The..) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Newly Elected Chairman (The..) / Chủ Tịch (Hội Đồng Quản Trị) Mới Bầu trong Kinh tế -

Vacancy Rate

Vacancy Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vacancy Rate / Tỉ Số Bỏ Không trong Kinh tế -

Newly Industrialized Countries

Newly Industrialized Countries là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Newly Industrialized Countries / Các Nước Mới Công Nghiệp Hóa; Các Nước Công Nghiệp Mới trong Kinh tế -