Trang chủ 2019
Danh sách
Honorary President
Honorary President là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Honorary President / Chủ Tích Danh Dự trong Kinh tế -
Valuation Of Assets
Valuation Of Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation Of Assets / Sự Định Giá Tài Sản Có, Tích Sản trong Kinh tế -
Self-Liquidation
Self-Liquidation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Self-Liquidation / Sự Tự Động Hoàn Trả, Thanh Toán (Nợ) trong Kinh tế -
Valuation Of Inventory
Valuation Of Inventory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation Of Inventory / (Sự) Định Giá Hàng Trữ Kho trong Kinh tế -
Self-Made
Self-Made là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Self-Made / Tự Làm Lấy; Tự Làm Nên; Tự Mình Thành Công trong Kinh tế -
Valuation Of Property
Valuation Of Property là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation Of Property / Sự Đánh Giá Tài Sản trong Kinh tế -
Validity Period
Validity Period là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Validity Period / Kỳ Hạn Hữu Hiệu trong Kinh tế -
Valuation Of Securities
Valuation Of Securities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation Of Securities / Sự Tính Giá (Các) Chứng Khoán Có Giá trong Kinh tế -
Hong Kong Commodity Exchange
Hong Kong Commodity Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hong Kong Commodity Exchange / Giao Dịch Hàng Hóa Hồng Kông trong Kinh tế -
Valuation Of The Risk
Valuation Of The Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valuation Of The Risk / Sự Đánh Giá Rủi Ro trong Kinh tế -
Valid Until
Valid Until là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valid Until / Có Hiệu Lực Đến trong Kinh tế -
Valid Passport
Valid Passport là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valid Passport / Hộ Chiếu Có Hiệu Lực trong Kinh tế -
Valid Documentation
Valid Documentation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Valid Documentation / Văn Kiện Chứng Minh Có Hiệu Lực trong Kinh tế -
Validate
Validate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Validate / Thời Hạn Hiệu Lực trong Kinh tế -
Special Storage Rate
Special Storage Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Special Storage Rate / Mức Phí Lưu Kho Đặc Biệt (Đối Với Hàng Hóa Quý) trong Kinh tế -
New Zealand And Australia Free Trade Area
New Zealand And Australia Free Trade Area là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng New Zealand And Australia Free Trade Area / Khu Mậu Dịch Tự Do Úc Tân Tây Lan trong Kinh tế -
New Zealander
New Zealander là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng New Zealander / Người Tân Tây Lan trong Kinh tế -
Newly Elected Chairman (The..)
Newly Elected Chairman (The..) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Newly Elected Chairman (The..) / Chủ Tịch (Hội Đồng Quản Trị) Mới Bầu trong Kinh tế -
Vacancy Rate
Vacancy Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vacancy Rate / Tỉ Số Bỏ Không trong Kinh tế -
Newly Industrialized Countries
Newly Industrialized Countries là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Newly Industrialized Countries / Các Nước Mới Công Nghiệp Hóa; Các Nước Công Nghiệp Mới trong Kinh tế -