Danh sách

Voucher System

Voucher System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voucher System / Chế Độ Chứng Từ; Phương Pháp Lập Chứng Từ Thanh Toán trong Kinh tế -

Voyage Time

Voyage Time là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voyage Time / Thời Gian Của Chuyến Đi Biển trong Kinh tế -

Vouchered Invoice

Vouchered Invoice là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vouchered Invoice / Hóa Đơn Đã Xác Minh trong Kinh tế -

Zero

Zero là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Zero / Số Không; Sự Không Có Gì; Khởi Điểm; Điểm Thấp Nhất trong Kinh tế -

Store Requisitions

Store Requisitions là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Store Requisitions / Phiếu Xin Xuất Hàng  trong Kinh tế -

Zero Address

Zero Address là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Zero Address / Địa Chỉ Zê-Rô trong Kinh tế -

Stored Goods

Stored Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stored Goods / Hàng Tích Trữ trong Kinh tế -

Zero Balance

Zero Balance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Zero Balance / Số Dư Zê-Rô trong Kinh tế -

Store House

Store House là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Store House / Nhà Kho; Vựa Chứa Hàng  trong Kinh tế -

Storekeeper

Storekeeper là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Storekeeper / [Mỹ] Chủ Cửa Hàng (Bán Lẻ); Chủ Tiệm  trong Kinh tế -

Volume Of Orders

Volume Of Orders là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Volume Of Orders / Lượng Đơn Đặt Hàng trong Kinh tế -

Volume Of Output

Volume Of Output là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Volume Of Output / Khối Lượng Sản Xuất trong Kinh tế -

Store Dump

Store Dump là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Store Dump / Sự Kết Xuất Bộ Nhớ trong Kinh tế -

Volume Of Production

Volume Of Production là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Volume Of Production / Tổng Số Sản Xuất trong Kinh tế -

Volume Of Sale

Volume Of Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Volume Of Sale / Khối Lượng Tiêu Thụ; Doanh Số; Mức Bán trong Kinh tế -

Volume Of Trade

Volume Of Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Volume Of Trade / Khối Lượng Mậu Dịch trong Kinh tế -

Void A Contract (To…)

Void A Contract (To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Void A Contract (To…) / Hủy Bỏ Một Hợp Đồng trong Kinh tế -

Store Imprest Account

Store Imprest Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Store Imprest Account / Tài Khoản ứng Trước Của Kho  trong Kinh tế -

Void Ballot

Void Ballot là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Void Ballot / Phiếu Bầu Vô Hiệu; Phiếu Bỏ trong Kinh tế -

Volume Prodution

Volume Prodution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Volume Prodution / Sản Xuất Hàng Loạt trong Kinh tế -