Danh sách

Special Line Of Business

Special Line Of Business là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Special Line Of Business / Ngành Mặt Hàng Chuyên Doanh trong Kinh tế -

Special Leave Without Pay

Special Leave Without Pay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Special Leave Without Pay / Phép Nghỉ Đặc Biệt Không Trả Lương trong Kinh tế -

Special Delivery

Special Delivery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Special Delivery / Giao Ngay; Phát Ngay; Phát Riêng (Thư, Bưu Phẩm,...) trong Kinh tế -

Sale On Commission

Sale On Commission là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sale On Commission / (Sự) Bán ủy Thác Bán Hưởng Hoa Hồng trong Kinh tế -

Selection Advertising

Selection Advertising là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Selection Advertising / Quảng Cáo Có Tính Chọn Lọc trong Kinh tế -

Special Damages

Special Damages là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Special Damages / Sự Bồi Thường Đặc Biệt; Tiền Bồi Thường (Thiệt Hại) Đặc Biệt trong Kinh tế -

Sale On Approval

Sale On Approval là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sale On Approval / (Sự) Bán Hàng Dùng Thử; Bán Hàng Vừa Ý Trả Tiền (Nếu Không Vừa Ý, Người Mua Được Quyền Trả Hàng) trong Kinh tế -

Selection Procedure

Selection Procedure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Selection Procedure / Phương Pháp Lựa Chọn trong Kinh tế -

Selection Of Media

Selection Of Media là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Selection Of Media / (Sự) Lựa Chọn Phương Tiện Truyền Thông (Quảng Cáo) trong Kinh tế -

Special Current Account

Special Current Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Special Current Account / Tài Khoản Vãng Lai Đặc Biệt trong Kinh tế -

Voyage Charter

Voyage Charter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voyage Charter / Hợp Đồng Thuê Chuyến trong Kinh tế -

Voluntary Reserve

Voluntary Reserve là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Reserve / Dự Trữ Tự Nguyện; Dự Trữ Tùy Ý trong Kinh tế -

Volume Index

Volume Index là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Volume Index / Chỉ Số Số Ngạch; Khối Lượng trong Kinh tế -

Voluntary Resignation

Voluntary Resignation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Resignation / (Sự) Từ Bỏ Tự Nguyện trong Kinh tế -

Volume Business

Volume Business là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Volume Business / (Nghiệp Vụ) Buôn Bán Số Lượng Lớn trong Kinh tế -

Voluntary Restraint

Voluntary Restraint là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Restraint / Hạn Chế Tự Nguyện trong Kinh tế -

Volume Charge

Volume Charge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Volume Charge / Phí Thu Theo Số Lượng trong Kinh tế -

Voluntary Retail Buying Chain

Voluntary Retail Buying Chain là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Retail Buying Chain / Chuỗi Phân Phối Tự Nguyện trong Kinh tế -

Volume Discount

Volume Discount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Volume Discount / Chiết Khấu; Bớt Giá Trên Số Lượng Lớn trong Kinh tế -

Voluntary Ceiling

Voluntary Ceiling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Ceiling / Hạn Ngạch Tự Động trong Kinh tế -