Trang chủ 2019
Danh sách
Special Line Of Business
Special Line Of Business là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Special Line Of Business / Ngành Mặt Hàng Chuyên Doanh trong Kinh tế -
Special Leave Without Pay
Special Leave Without Pay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Special Leave Without Pay / Phép Nghỉ Đặc Biệt Không Trả Lương trong Kinh tế -
Special Delivery
Special Delivery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Special Delivery / Giao Ngay; Phát Ngay; Phát Riêng (Thư, Bưu Phẩm,...) trong Kinh tế -
Sale On Commission
Sale On Commission là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sale On Commission / (Sự) Bán ủy Thác Bán Hưởng Hoa Hồng trong Kinh tế -
Selection Advertising
Selection Advertising là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Selection Advertising / Quảng Cáo Có Tính Chọn Lọc trong Kinh tế -
Special Damages
Special Damages là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Special Damages / Sự Bồi Thường Đặc Biệt; Tiền Bồi Thường (Thiệt Hại) Đặc Biệt trong Kinh tế -
Sale On Approval
Sale On Approval là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sale On Approval / (Sự) Bán Hàng Dùng Thử; Bán Hàng Vừa Ý Trả Tiền (Nếu Không Vừa Ý, Người Mua Được Quyền Trả Hàng) trong Kinh tế -
Selection Procedure
Selection Procedure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Selection Procedure / Phương Pháp Lựa Chọn trong Kinh tế -
Selection Of Media
Selection Of Media là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Selection Of Media / (Sự) Lựa Chọn Phương Tiện Truyền Thông (Quảng Cáo) trong Kinh tế -
Special Current Account
Special Current Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Special Current Account / Tài Khoản Vãng Lai Đặc Biệt trong Kinh tế -
Voyage Charter
Voyage Charter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voyage Charter / Hợp Đồng Thuê Chuyến trong Kinh tế -
Voluntary Reserve
Voluntary Reserve là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Reserve / Dự Trữ Tự Nguyện; Dự Trữ Tùy Ý trong Kinh tế -
Volume Index
Volume Index là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Volume Index / Chỉ Số Số Ngạch; Khối Lượng trong Kinh tế -
Voluntary Resignation
Voluntary Resignation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Resignation / (Sự) Từ Bỏ Tự Nguyện trong Kinh tế -
Volume Business
Volume Business là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Volume Business / (Nghiệp Vụ) Buôn Bán Số Lượng Lớn trong Kinh tế -
Voluntary Restraint
Voluntary Restraint là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Restraint / Hạn Chế Tự Nguyện trong Kinh tế -
Volume Charge
Volume Charge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Volume Charge / Phí Thu Theo Số Lượng trong Kinh tế -
Voluntary Retail Buying Chain
Voluntary Retail Buying Chain là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Retail Buying Chain / Chuỗi Phân Phối Tự Nguyện trong Kinh tế -
Volume Discount
Volume Discount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Volume Discount / Chiết Khấu; Bớt Giá Trên Số Lượng Lớn trong Kinh tế -
Voluntary Ceiling
Voluntary Ceiling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Ceiling / Hạn Ngạch Tự Động trong Kinh tế -