Danh sách

Shipping Department

Shipping Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipping Department / Bộ Phận Gởi Hàng (Bằng Đường Biển); Bộ Phận, Ban Thuyền Vụ trong Kinh tế -

Shipping Date

Shipping Date là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipping Date / Ngày, Kỳ Hạn Chất Hàng (Xuống Tàu) trong Kinh tế -

Shipping Conference

Shipping Conference là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipping Conference / Liên Minh Hải Vận; Hiệp Hội Vận Tải Biển trong Kinh tế -

Satiable Wants Law

Satiable Wants Law là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Satiable Wants Law / Định Luật Các Ước Muốn Được Thỏa Mãn Đầy Đủ trong Kinh tế -

Production Specialization

Production Specialization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Production Specialization / Chuyên Môn Hóa Sản Xuất trong Kinh tế -

Product Descriptive Identification Method

Product Descriptive Identification Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Product Descriptive Identification Method / Phương Pháp Mô Tả Nhận Biết Một Sản Phẩm trong Kinh tế -

International Federation Of Stock Exchange

International Federation Of Stock Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng International Federation Of Stock Exchange / Liên Minh Sở Giao Dịch Chứng Khoán Quốc Tế trong Kinh tế -

Satellite Town

Satellite Town là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Satellite Town / Thành Phố Vệ Tinh trong Kinh tế -

Production Statement

Production Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Production Statement / Bảng Báo Cáo Sản Xuất trong Kinh tế -

Product Code-Numbering

Product Code-Numbering là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Product Code-Numbering / Mã Số Sản Phẩm trong Kinh tế -

Shipping Note (Shipping-Note)

Shipping Note (Shipping-Note) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipping Note (Shipping-Note) / Chỉ Thị Bốc Hàng; Giấy Báo Bốc Hàng trong Kinh tế -

Shipping Mark

Shipping Mark là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipping Mark / Mã Ký Hiệu trong Kinh tế -

Shipping Manifest

Shipping Manifest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipping Manifest / Bản Kê Khai Hàng Hóa Trên Tàu; Đơn Khai Thuyền Hóa trong Kinh tế -

Shipping Line

Shipping Line là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipping Line / Tuyến Đường Biển, Công Ty Hàng Hải; Công Ty Hàng Vận trong Kinh tế -

Shipping Lane

Shipping Lane là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipping Lane / Đường Biển; Hành Lang Hàng Hải trong Kinh tế -

Shipping Invoice

Shipping Invoice là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipping Invoice / Hóa Đơn Chất Hàng trong Kinh tế -

Shipping Interest

Shipping Interest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipping Interest / Nghề Tàu Biển; Giới Vận Tải Biển; Giới Chủ Tàu trong Kinh tế -

Shipping Intelligence

Shipping Intelligence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipping Intelligence / Tin Tức Tàu Biển trong Kinh tế -

Set A Date For A Meeting (To…)

Set A Date For A Meeting (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Set A Date For A Meeting (To...) / Định Ngày Tháng Cho Một Cuộc Họp trong Kinh tế -

Session

Session là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Session / Kỳ Họp; Buổi Giao Dịch (ở Sở Giao Dịch Chứng Khoán) trong Kinh tế -