Trang chủ 2019
Danh sách
Expense Constant
Expense Constant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expense Constant / Số Chi Tiêu Thường Xuyên trong Kinh tế -
SEC
SEC là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng SEC / Ủy Ban Giao Dịch Chứng Khoán trong Kinh tế -
Arrow Kenneth J.
Arrow Kenneth J. là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Arrow Kenneth J. / (1921-) trong Kinh tế -
Integerated Time Series
Integerated Time Series là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Integerated Time Series / Chuỗi Thời Gian Được Lấy Tích Phân trong Kinh tế -
Asset
Asset là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Asset / Tài Sản trong Kinh tế -
Welfare State
Welfare State là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Welfare State / Nhà Nước Phúc Lợi trong Kinh tế -
Managerial Utility Function
Managerial Utility Function là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Managerial Utility Function / Hàm Thỏa Dụng Trong Quản Lý trong Kinh tế -
Uncollectable Debt
Uncollectable Debt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Uncollectable Debt / Phiếu Khoán Không Thu Tiền Được trong Kinh tế -
Managing Director
Managing Director là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Managing Director / Giám Đốc Điều Hành trong Kinh tế -
Loan On Actual Estate
Loan On Actual Estate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loan On Actual Estate / Loan On Actual Estate trong Kinh tế -
Non-Assessment
Non-Assessment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Assessment trong Kinh tế -
Expendable Fund
Expendable Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expendable Fund / Quỹ Khả Dụng trong Kinh tế -
Rate Of Accrued Annual Leave
Rate Of Accrued Annual Leave là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rate Of Accrued Annual Leave / Tỉ Lệ, Mức Ngày Nghỉ Thường Niên Dồn Lại trong Kinh tế -
Second World Bank
Second World Bank là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second World Bank / Ngân Hàng Thế Giới Thứ Hai trong Kinh tế -
Unexecuted
Unexecuted là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unexecuted / Chưa Thực Hiện; Chưa Thỏa Mãn trong Kinh tế -
Rate Of Accessment
Rate Of Accessment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rate Of Accessment / Tỉ Suất Chia Chịu trong Kinh tế -
Secondary L/C
Secondary L/C là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secondary L/C / Thư Tín Dụng (Giáp Lưng) Phụ Thuộc trong Kinh tế -
Marketing
Marketing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marketing / Marketing trong Kinh tế -
Rateable
Rateable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rateable / Phải Chịu Thuế Địa Phương; Theo Tỉ Lệ; Có Thể Bị Đánh Thuế trong Kinh tế -
Von Neumann Ratio
Von Neumann Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Von Neumann Ratio / Tỷ Số Von Neumann trong Kinh tế -