Danh sách

Shopping List

Shopping List là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shopping List / Toa Hàng Mua; Danh Sách Hàng Mua; Giấy Liệt Kê Hàng Mua trong Kinh tế -

Extra Postage

Extra Postage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Extra Postage / Bưu Phí Trả Thêm trong Kinh tế -

Professional Classes (The…)

Professional Classes (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Professional Classes (The...) / Tăng Lớp Nghề Nghiệp; Các Nghề Tự Do trong Kinh tế -

Shopping Hinterland

Shopping Hinterland là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shopping Hinterland / Khu Vực Mua Hàng Gần Trung Tâm; Khu Mua Hàng Ngoại Ô trong Kinh tế -

Professional Body

Professional Body là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Professional Body / Cơ Quan Chuyên Môn trong Kinh tế -

Extra Premium

Extra Premium là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Extra Premium / Phí Bảo Hiểm Ngoại Ngạch trong Kinh tế -

Professional Association

Professional Association là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Professional Association / Hiệp Hội Nghề Nghiệp trong Kinh tế -

Extra Lay-Days

Extra Lay-Days là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Extra Lay-Days / Số Ngày Bốc Dỡ Quá Hạn trong Kinh tế -

Extra Allowance

Extra Allowance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Extra Allowance / Trợ Cấp Ngoại Ngạch trong Kinh tế -

Shopper Window

Shopper Window là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shopper Window / Tủ Kính Cửa Hàng trong Kinh tế -

Shipbuilding (Ship-Building)

Shipbuilding (Ship-Building) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipbuilding (Ship-Building) / Nghề Đóng Tàu trong Kinh tế -

Extra Freight

Extra Freight là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Extra Freight / Vận Phí Ngoại Ngạch trong Kinh tế -

Shipped Quality Terms

Shipped Quality Terms là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipped Quality Terms / Điều Kiện (Giao Hàng Lấy) Chất Lượng Bốc Hàng Làm Chuẩn (Của Bên Bán) trong Kinh tế -

Extra Pay

Extra Pay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Extra Pay / (Tiền) Lương Ngoại Ngạch trong Kinh tế -

Shipped Quality

Shipped Quality là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipped Quality / Chất Lượng Bố Hàng; Phẩm Chất Khi Bốc trong Kinh tế -

Shipped On Deck

Shipped On Deck là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipped On Deck / Chở Hàng Trên Boong trong Kinh tế -

Shipped On Board

Shipped On Board là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipped On Board / Đã Chất Hàng Lên Tàu trong Kinh tế -

Shipped By Rail

Shipped By Rail là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipped By Rail / Chở Bằng Đường Sắt trong Kinh tế -

Shipped Bill Of Lading

Shipped Bill Of Lading là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipped Bill Of Lading / Vận Đơn Đã Bốc; Đã Chất Hàng trong Kinh tế -

Shipped B/L

Shipped B/L là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipped B/L / Shipped bill of lading trong Kinh tế -