Danh sách

Commission Seller

Commission Seller là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Seller / Đại Lý Bán; Người Bán Ăn Hoa Hồng trong Kinh tế -

Commission Of Conciliation

Commission Of Conciliation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Of Conciliation / Ủy Ban Hòa Giải trong Kinh tế -

Commission Short-Term Mortgage Loan

Commission Short-Term Mortgage Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Short-Term Mortgage Loan / Khoản Vay Thế Chấp Ngắn Hạn Hoa Hồng trong Kinh tế -

Commission Of Customs

Commission Of Customs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Of Customs / Ủy Ban Hải Quan trong Kinh tế -

Commission House

Commission House là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission House / Cơ Sở Môi Giới; Hãng Giao Dịch ủy Thác; Hãng Đại Lý Hoa Hồng trong Kinh tế -

Commission Of Inquiry

Commission Of Inquiry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Of Inquiry / Ủy Ban Tư Vấn trong Kinh tế -

Acceptance Of Abandonment

Acceptance Of Abandonment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Of Abandonment / (Người Bảo Hiểm) Chấp Nhận Từ Bỏ trong Kinh tế -

Commission Of Investigation

Commission Of Investigation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Of Investigation / Ủy Ban Điều Tra trong Kinh tế -

Commission Insurance

Commission Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Insurance / Bảo Hiểm Ủy Thác; Bảo Hiểm Hưởng Hoa Hồng trong Kinh tế -

Acceptance Of An Offer

Acceptance Of An Offer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Of An Offer / Sự Chấp Nhận Một Giá Chào trong Kinh tế -

Accommodate

Accommodate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accommodate / Điều Tiết, Làm Cho Thích Nghi, Làm Cho Phù Hợp.Hoà Giải, Dàn Xếp.Dung Nạp trong Kinh tế -

Accommodate Somebody With A Loan (To)

Accommodate Somebody With A Loan (To) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accommodate Somebody With A Loan (To) / Cho Ai Vay Một Số Tiền trong Kinh tế -

Acceptance Receivable

Acceptance Receivable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Receivable / Hối Phiếu Nhận Trả Phải Thu trong Kinh tế -

Commission On Asian And Far Eastern Affair

Commission On Asian And Far Eastern Affair là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission On Asian And Far Eastern Affair / Ủy Ban Phụ Trách Khu Vực Châu Á Và Viễn Đông (Của Phòng Thương Mại Quốc Tế) trong Kinh tế -

Commission On Transnational Corporations

Commission On Transnational Corporations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission On Transnational Corporations / Ủy Ban Công Ty Xuyên Quốc Gia trong Kinh tế -

Commission Payable

Commission Payable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Payable / Phí Thủ Tục, Hoa Hồng Phải Trả trong Kinh tế -

Commission For Collection

Commission For Collection là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission For Collection / Thủ Tục Phí Nhờ Thu; Hoa Hồng Thu Nợ trong Kinh tế -

Commission Percentage

Commission Percentage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Percentage / Phần Trăm Hoa Hồng trong Kinh tế -

Acceptance Maturity Record

Acceptance Maturity Record là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Maturity Record / Sổ Hạn Kỳ Thương Phiếu, Sổ Ghi Ngày Đáo Hạn Của Hối Phiếu Nhận Trả trong Kinh tế -

Commission Receivable

Commission Receivable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Receivable / Phí Thủ Tục, Hoa Hồng Phải Thu trong Kinh tế -