Trang chủ 2019
Danh sách
Common Quotas
Common Quotas là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Common Quotas / Hạn Ngạch Chung, Phối Ngạch trong Kinh tế -
Common Seal
Common Seal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Common Seal / Con Dấu Chung (Của Công Ty) trong Kinh tế -
Communication Satellite
Communication Satellite là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Communication Satellite / Vệ Tinh Truyền Thông trong Kinh tế -
Accountable Warrant
Accountable Warrant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accountable Warrant / Lệnh Chi Trả Có Trách Nhiệm trong Kinh tế -
Communication Strategy
Communication Strategy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Communication Strategy / Chiến Lược Truyền Thông trong Kinh tế -
Accountancy Law
Accountancy Law là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accountancy Law / Luật Kế Toán trong Kinh tế -
Communication Director
Communication Director là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Communication Director / Giám Đốc Thông Tin trong Kinh tế -
Communications Software
Communications Software là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Communications Software / Phần Mềm Thông Tin trong Kinh tế -
Accountancy
Accountancy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accountancy / Nghề Kế Toán, Công Việc Kế Toán trong Kinh tế -
Communications
Communications là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Communications / Giao Thông; Hệ Thống Giao Thông trong Kinh tế -
Account Of Business
Account Of Business là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Of Business / Tài Khoản Doanh Nghiệp trong Kinh tế -
Common Carrier
Common Carrier là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Common Carrier / Nhà Chuyên Chở Công Cộng (Chủ Xe Đò, Chuyên Chở Hành Khách) trong Kinh tế -
Common Price
Common Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Common Price / Giá (Thoả Thuận) Chung; Giá Thông Nhất trong Kinh tế -
Account Of Charges
Account Of Charges là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Of Charges / Bản Quyết Toán Chi Phí trong Kinh tế -
Account Of The Exchequer
Account Of The Exchequer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Of The Exchequer / Tài Khoản Kho Bạc trong Kinh tế -
Account Receivable Ledger
Account Receivable Ledger là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Receivable Ledger / Sổ Cái, Bảng Liệt Kê Nợ Phải Thu trong Kinh tế -
Commodity Operato
Commodity Operato là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commodity Operato / Người Kinh Doanh Hàng Hóa trong Kinh tế -
Account Of Sales
Account Of Sales là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Of Sales / Tài Khoản Bán Hàng trong Kinh tế -
Account Of Disbursement
Account Of Disbursement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Of Disbursement / Tờ Khai Tiền Ứng; Khoản Tiền Chi Ra trong Kinh tế -
Common Bargaining
Common Bargaining là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Common Bargaining / Sự Trả Giá Chung trong Kinh tế -