Danh sách

Account Representative

Account Representative là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Representative / Đại Diện Khách Hàng (Quảng Cáo) trong Kinh tế -

Accounting Unit

Accounting Unit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accounting Unit / Đơn Vị Ghi Sổ trong Kinh tế -

Common Quotas

Common Quotas là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Common Quotas / Hạn Ngạch Chung, Phối Ngạch trong Kinh tế -

Common Seal

Common Seal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Common Seal / Con Dấu Chung (Của Công Ty) trong Kinh tế -

Communication Satellite

Communication Satellite là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Communication Satellite / Vệ Tinh Truyền Thông trong Kinh tế -

Accountable Warrant

Accountable Warrant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accountable Warrant / Lệnh Chi Trả Có Trách Nhiệm trong Kinh tế -

Communication Strategy

Communication Strategy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Communication Strategy / Chiến Lược Truyền Thông trong Kinh tế -

Accountancy Law

Accountancy Law là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accountancy Law / Luật Kế Toán trong Kinh tế -

Communication Director

Communication Director là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Communication Director / Giám Đốc Thông Tin trong Kinh tế -

Communications Software

Communications Software là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Communications Software / Phần Mềm Thông Tin trong Kinh tế -

Commodity Marketing

Commodity Marketing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commodity Marketing / Tiêu Thụ Hàng Hóa; Tiếp Thị Hàng Hóa trong Kinh tế -

Common Adventure

Common Adventure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Common Adventure / Sự May Rủi Chung (Chỉ Những Đồ Vật Có Thể Chịu Chung Một Rủi Ro Như Nhau) trong Kinh tế -

Common Pricing

Common Pricing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Common Pricing / (Cách) Định Giá Chung, (Cách) Định Giá Phối Hợp (Giữa Những Người Đấu Thầu) trong Kinh tế -

Commodity Market

Commodity Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commodity Market / Thị Trường Hàng Hóa, Thị Trường Hàng Hóa Và Nguyên Liệu trong Kinh tế -

Common Average

Common Average là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Common Average / Tổn Thất Chung (Đường Biển) trong Kinh tế -

Common Practice

Common Practice là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Common Practice / Phong Tục Tập Quán, Giá Thống Nhất trong Kinh tế -

Account Of Business

Account Of Business là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Of Business / Tài Khoản Doanh Nghiệp trong Kinh tế -

Common Carrier

Common Carrier là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Common Carrier / Nhà Chuyên Chở Công Cộng (Chủ Xe Đò, Chuyên Chở Hành Khách) trong Kinh tế -

Common Price

Common Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Common Price / Giá (Thoả Thuận) Chung; Giá Thông Nhất trong Kinh tế -

Account Of Charges

Account Of Charges là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Of Charges / Bản Quyết Toán Chi Phí trong Kinh tế -