Danh sách

Company Formation

Company Formation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Company Formation / Sự Thành Lập Công Ty trong Kinh tế -

Company Policy

Company Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Company Policy / Chính Sách Công Ty trong Kinh tế -

Company Head

Company Head là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Company Head / Người Đứng Đầu Công Ty trong Kinh tế -

Company Potential

Company Potential là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Company Potential / Tiềm Năng Công Ty trong Kinh tế -

Accounting Cost Control

Accounting Cost Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accounting Cost Control / Sự Kiểm Soát Giá Thành Kế Toán trong Kinh tế -

Company Letterhead

Company Letterhead là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Company Letterhead / Tiêu Đề Giấy Viết Thư Công Ty trong Kinh tế -

Company Promoter

Company Promoter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Company Promoter / Người Sáng Lập Công Ty, Người Sáng Lập Xí Nghiệp trong Kinh tế -

Compagnie

Compagnie là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compagnie / [Pháp] Công Ty trong Kinh tế -

Company Limited By Guarantee

Company Limited By Guarantee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Company Limited By Guarantee / Công Ty Hữu Hạn Đảm Bảo trong Kinh tế -

Company Property

Company Property là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Company Property / Tài Sản Công Ty trong Kinh tế -

Common Ownership

Common Ownership là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Common Ownership / (Quyền) Sở Hữu Chung trong Kinh tế -

Account Purchase

Account Purchase là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Purchase / Báo Cáo Mua Hàng trong Kinh tế -

Common Parts

Common Parts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Common Parts / (Các) Bộ Phận Chung trong Kinh tế -

Account Receivable Discounted

Account Receivable Discounted là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Receivable Discounted / Khoản Tiền Phải Thu Được Chiết Khấu trong Kinh tế -

Account Receivable Register

Account Receivable Register là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Receivable Register / Sổ Ghi Nợ Phải Thu trong Kinh tế -

Account Receivable Assigned

Account Receivable Assigned là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Receivable Assigned / Khoản Tiền Phải Thu Được Chuyển Nhượng trong Kinh tế -

Common People

Common People là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Common People / Bình Dân; Đại Chúng; Dân Chúng trong Kinh tế -

Community Of Stock

Community Of Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Community Of Stock / Sự Chung Cổ Phần trong Kinh tế -

Accounting Clerk

Accounting Clerk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accounting Clerk / Nhân Viên Giúp Việc Kế Toán trong Kinh tế -

Accounting Code Number

Accounting Code Number là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accounting Code Number / Số Thứ Tự Kế Toán, Số Mã Kế Toán trong Kinh tế -