Danh sách

Industrial Hereditaments

Industrial Hereditaments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Industrial Hereditaments / Bất Động Sản Công Nghiệp trong Kinh tế -

Incontestability Clause

Incontestability Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Incontestability Clause / Điều Khoản Không Thể Phủ Nhận (Trong Bảo Hiểm) trong Kinh tế -

Industrial Health

Industrial Health là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Industrial Health / Sức Khỏe Công Nghiệp trong Kinh tế -

Increase Of Risk

Increase Of Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Increase Of Risk / Sự Tăng Thêm Rủi Ro trong Kinh tế -

Industrial Injuries Advisory Committee

Industrial Injuries Advisory Committee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Industrial Injuries Advisory Committee / Ủy Ban Cố Vấn Tai Nạn Lao Động trong Kinh tế -

Increase Price

Increase Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Increase Price / Sự Tăng Giá trong Kinh tế -

Industrial Espionage

Industrial Espionage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Industrial Espionage / (Hoạt Động) Gián Điệp Tình Báo Công Nghiệp trong Kinh tế -

Industrial Establishment

Industrial Establishment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Industrial Establishment / Cơ Sở Công Nghiệp trong Kinh tế -

Industrial Estate

Industrial Estate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Industrial Estate / Làng Công Nghiệp; Khu Công Nghiệp (Tập Trung) trong Kinh tế -

Industrial Exhibition

Industrial Exhibition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Industrial Exhibition / Hội Chợ Triển Lãm Công Nghiệp trong Kinh tế -

Imposition Of Surcharge

Imposition Of Surcharge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Imposition Of Surcharge / Sự Thuê Phí; Sự Đánh Thuế Bổ Sung trong Kinh tế -

Sealing Wax

Sealing Wax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sealing Wax / Sáp Niêm; Xi Gắn (Dùng Để Niêm Phong) trong Kinh tế -

Drawer Of Cheque

Drawer Of Cheque là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Drawer Of Cheque / Người Ký Phát Séc trong Kinh tế -

Impair Investment

Impair Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Impair Investment / Đầu Tư Không Có Tính Xây Dựng; Đầu Tư Không Hiệu Quả trong Kinh tế -

Zero

Zero là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Zero / Số Không; Sự Không Có Gì; Khởi Điểm; Điểm Thấp Nhất trong Kinh tế -

Illicit Assets

Illicit Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Illicit Assets / Tài Sản Không Thể Chuyển Ngay Thành Tiền Mặt; Tài Sản Thiếu Thanh Khoản trong Kinh tế -

Income Goods

Income Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Goods / Hàng Hóa Nhận Được trong Kinh tế -

Immunties Of The Carrier

Immunties Of The Carrier là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Immunties Of The Carrier / Sự Miễn Trách Nhiệm Của Người Nhận Chở trong Kinh tế -

Incommensurable Quantity

Incommensurable Quantity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Incommensurable Quantity / Số Lượng Không Thể Đo Lường Được; Không Thể So Sánh Được trong Kinh tế -

Impassable

Impassable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Impassable / Không Thể Qua Được trong Kinh tế -