Trang chủ 2019
Danh sách
Ship Entry
Ship Entry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ship Entry / Sự Vào Cảng Của Tàu trong Kinh tế -
Shipbreaking
Shipbreaking là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipbreaking / (Việc) Tháo Dỡ Tàu Cũ (Để Lấy Vật Liệu Dùng Vào Việc Khác) trong Kinh tế -
Shipbrokerage
Shipbrokerage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipbrokerage / Nghề Môi Giới Tàu Biển trong Kinh tế -
Shipbroker (Ship Broker)
Shipbroker (Ship Broker) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipbroker (Ship Broker) / Người Môi Giới Tàu Biển trong Kinh tế -
Manpower Surplus
Manpower Surplus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manpower Surplus / (Sự) Dư Thừa Nhân Lực trong Kinh tế -
Manpower Shortage
Manpower Shortage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manpower Shortage / (Sự) Thiếu Nhân Lực, Thiếu Nhân Viên trong Kinh tế -
Manpower Ratio
Manpower Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manpower Ratio / Tỷ Suất Sức Lao Động trong Kinh tế -
Manpower Projection
Manpower Projection là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manpower Projection / Dự Trắc Sức Lao Động trong Kinh tế -
Manpower Policy
Manpower Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manpower Policy / Chính Sách Nhân Lực trong Kinh tế -
Manpower Planning
Manpower Planning là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manpower Planning / Quy Hoạch Nhân Lực trong Kinh tế -
Manufacturing Enterprise
Manufacturing Enterprise là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturing Enterprise / Xí Nghiệp Sản Xuất trong Kinh tế -
Manufacturing Employment
Manufacturing Employment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturing Employment / Sự Sử Dụng Nhân Công Trong Khu Vực Công Nghiệp trong Kinh tế -
Manufacturing Defect
Manufacturing Defect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturing Defect / Sai Sót Trong Chế Tạo trong Kinh tế -
Manufacturing Cost Accounting
Manufacturing Cost Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturing Cost Accounting / Kế Toán Phí Tổn Chế Tạo trong Kinh tế -
Manufacturing Cycle
Manufacturing Cycle là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturing Cycle / Chu Kì Chế Tạo, Sản Xuất trong Kinh tế -
Manufacturing Costs
Manufacturing Costs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturing Costs / Phí Tổn Chế Tạo, Phí Tổn Sản Xuất trong Kinh tế -
Manufacturing Cost Budget
Manufacturing Cost Budget là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturing Cost Budget / Dự Toán (Ngân Sách) Phí Tổn Chế Tạo trong Kinh tế -
Manufacturing Control
Manufacturing Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturing Control / Sự Kiểm Soát Sản Xuất trong Kinh tế -
Manufacturing Book Keeping
Manufacturing Book Keeping là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturing Book Keeping / Kế Toán Công Nghiệp trong Kinh tế -
Manufacturing Capacity
Manufacturing Capacity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturing Capacity / Năng Lực Sản Xuất trong Kinh tế -