Danh sách

Ship Entry

Ship Entry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ship Entry / Sự Vào Cảng Của Tàu trong Kinh tế -

Shipbreaking

Shipbreaking là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipbreaking / (Việc) Tháo Dỡ Tàu Cũ (Để Lấy Vật Liệu Dùng Vào Việc Khác) trong Kinh tế -

Shipbrokerage

Shipbrokerage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipbrokerage / Nghề Môi Giới Tàu Biển trong Kinh tế -

Shipbroker (Ship Broker)

Shipbroker (Ship Broker) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipbroker (Ship Broker) / Người Môi Giới Tàu Biển trong Kinh tế -

Manpower Surplus

Manpower Surplus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manpower Surplus / (Sự) Dư Thừa Nhân Lực trong Kinh tế -

Manpower Shortage

Manpower Shortage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manpower Shortage / (Sự) Thiếu Nhân Lực, Thiếu Nhân Viên trong Kinh tế -

Manpower Ratio

Manpower Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manpower Ratio / Tỷ Suất Sức Lao Động trong Kinh tế -

Manpower Projection

Manpower Projection là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manpower Projection / Dự Trắc Sức Lao Động trong Kinh tế -

Manpower Policy

Manpower Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manpower Policy / Chính Sách Nhân Lực trong Kinh tế -

Manpower Planning

Manpower Planning là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manpower Planning / Quy Hoạch Nhân Lực trong Kinh tế -

Manufacturing Enterprise

Manufacturing Enterprise là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturing Enterprise / Xí Nghiệp Sản Xuất trong Kinh tế -

Manufacturing Employment

Manufacturing Employment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturing Employment / Sự Sử Dụng Nhân Công Trong Khu Vực Công Nghiệp trong Kinh tế -

Manufacturing Defect

Manufacturing Defect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturing Defect / Sai Sót Trong Chế Tạo trong Kinh tế -

Manufacturing Cost Accounting

Manufacturing Cost Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturing Cost Accounting / Kế Toán Phí Tổn Chế Tạo trong Kinh tế -

Manufacturing Cycle

Manufacturing Cycle là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturing Cycle / Chu Kì Chế Tạo, Sản Xuất trong Kinh tế -

Manufacturing Costs

Manufacturing Costs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturing Costs / Phí Tổn Chế Tạo, Phí Tổn Sản Xuất trong Kinh tế -

Manufacturing Cost Budget

Manufacturing Cost Budget là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturing Cost Budget / Dự Toán (Ngân Sách) Phí Tổn Chế Tạo trong Kinh tế -

Manufacturing Control

Manufacturing Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturing Control / Sự Kiểm Soát Sản Xuất trong Kinh tế -

Manufacturing Book Keeping

Manufacturing Book Keeping là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturing Book Keeping / Kế Toán Công Nghiệp trong Kinh tế -

Manufacturing Capacity

Manufacturing Capacity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturing Capacity / Năng Lực Sản Xuất trong Kinh tế -