Danh sách

Court

Court là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Court / Tòa Án; Pháp Đình, Pháp Viên trong Kinh tế -

Depot Responsibility List

Depot Responsibility List là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Depot Responsibility List / Danh Mục Kho trong Kinh tế -

Depreciable Assets

Depreciable Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Depreciable Assets / Tài Sản Phải Khấu Hao trong Kinh tế -

Courteous Service

Courteous Service là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Courteous Service / Phục Vụ Chu Đáo trong Kinh tế -

Courtroom

Courtroom là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Courtroom / Phòng Xử Án trong Kinh tế -

Depreciable Cost

Depreciable Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Depreciable Cost / Cơ Sở) Giá Tính Khấu Hao trong Kinh tế -

Courtesy Days

Courtesy Days là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Courtesy Days / ( Những) Ngày Lịch Sử trong Kinh tế -

Depreciation By Declining Balance Method

Depreciation By Declining Balance Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Depreciation By Declining Balance Method / Khấu Hao Bằng Phương Pháp Niên Hạn Tổng Hợp trong Kinh tế -

Depreciation By Equal Annual Payment Method

Depreciation By Equal Annual Payment Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Depreciation By Equal Annual Payment Method / Khấu Hao Bằng Phương Pháp Khoản Chi Trả Bình Quân Hàng Năm trong Kinh tế -

Coverage Rate

Coverage Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Coverage Rate / Mức ( Tiền ) Bảo Chứng trong Kinh tế -

Depreciable Life

Depreciable Life là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Depreciable Life / Thời Kỳ Khấu Hao trong Kinh tế -

Courier Service

Courier Service là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Courier Service / Dịch Vụ Phát Chuyển Nhanh trong Kinh tế -

Depreciated Currency

Depreciated Currency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Depreciated Currency / Đồng Tiền Mất Giá trong Kinh tế -

Covenant Not To Complete

Covenant Not To Complete là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Covenant Not To Complete / Điều Khoản Không Cạnh Tranh trong Kinh tế -

Depreciation Accounting

Depreciation Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Depreciation Accounting / Kế Toán Khấu Hao trong Kinh tế -

Co-Vendor

Co-Vendor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Co-Vendor / Người Cùng Bán trong Kinh tế -

Depreciation Allowance

Depreciation Allowance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Depreciation Allowance / (Sự) Trợ Cấp, Giảm Nhượng, Khấu Trừ Để Khấu Hao (Bằng Cách Miễn Thuế…) trong Kinh tế -

Cover A Deficit ( To…)

Cover A Deficit ( To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cover A Deficit ( To…) / Lấp Vào Khoản Thiếu; Lấp Chỗ Thâm Thủng trong Kinh tế -

Cover Date

Cover Date là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cover Date / Ngày Ghi Ở Bìa trong Kinh tế -

Depreciation Arbitrary

Depreciation Arbitrary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Depreciation Arbitrary / Khấu Hao Tùy Ý trong Kinh tế -