Trang chủ 2019
Danh sách
Court
Court là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Court / Tòa Án; Pháp Đình, Pháp Viên trong Kinh tế -
Depot Responsibility List
Depot Responsibility List là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Depot Responsibility List / Danh Mục Kho trong Kinh tế -
Depreciable Assets
Depreciable Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Depreciable Assets / Tài Sản Phải Khấu Hao trong Kinh tế -
Courteous Service
Courteous Service là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Courteous Service / Phục Vụ Chu Đáo trong Kinh tế -
Courtroom
Courtroom là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Courtroom / Phòng Xử Án trong Kinh tế -
Depreciable Cost
Depreciable Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Depreciable Cost / Cơ Sở) Giá Tính Khấu Hao trong Kinh tế -
Courtesy Days
Courtesy Days là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Courtesy Days / ( Những) Ngày Lịch Sử trong Kinh tế -
Depreciation By Declining Balance Method
Depreciation By Declining Balance Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Depreciation By Declining Balance Method / Khấu Hao Bằng Phương Pháp Niên Hạn Tổng Hợp trong Kinh tế -
Depreciation By Equal Annual Payment Method
Depreciation By Equal Annual Payment Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Depreciation By Equal Annual Payment Method / Khấu Hao Bằng Phương Pháp Khoản Chi Trả Bình Quân Hàng Năm trong Kinh tế -
Coverage Rate
Coverage Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Coverage Rate / Mức ( Tiền ) Bảo Chứng trong Kinh tế -
Depreciable Life
Depreciable Life là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Depreciable Life / Thời Kỳ Khấu Hao trong Kinh tế -
Courier Service
Courier Service là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Courier Service / Dịch Vụ Phát Chuyển Nhanh trong Kinh tế -
Depreciated Currency
Depreciated Currency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Depreciated Currency / Đồng Tiền Mất Giá trong Kinh tế -
Covenant Not To Complete
Covenant Not To Complete là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Covenant Not To Complete / Điều Khoản Không Cạnh Tranh trong Kinh tế -
Depreciation Accounting
Depreciation Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Depreciation Accounting / Kế Toán Khấu Hao trong Kinh tế -
Co-Vendor
Co-Vendor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Co-Vendor / Người Cùng Bán trong Kinh tế -
Depreciation Allowance
Depreciation Allowance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Depreciation Allowance / (Sự) Trợ Cấp, Giảm Nhượng, Khấu Trừ Để Khấu Hao (Bằng Cách Miễn Thuế…) trong Kinh tế -
Cover A Deficit ( To…)
Cover A Deficit ( To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cover A Deficit ( To…) / Lấp Vào Khoản Thiếu; Lấp Chỗ Thâm Thủng trong Kinh tế -
Cover Date
Cover Date là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cover Date / Ngày Ghi Ở Bìa trong Kinh tế -
Depreciation Arbitrary
Depreciation Arbitrary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Depreciation Arbitrary / Khấu Hao Tùy Ý trong Kinh tế -