Danh sách

Manufacturer’s Office(s)

Manufacturer’s Office(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer’s Office(s) / Ban Tiêu Thụ Của Xưởng (Chế Tạo) trong Kinh tế -

Manual Worker

Manual Worker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manual Worker / Người Lao Động Chân Tay trong Kinh tế -

Manufacturer’s Liability

Manufacturer’s Liability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer’s Liability / Trách Nhiệm Của Nhà Sản Xuất trong Kinh tế -

Manufacturer’s Liability Insurance

Manufacturer’s Liability Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer’s Liability Insurance / Bảo Hiểm Trách Nhiệm Của Hãng Chế Tạo trong Kinh tế -

Manufacturer’s Instructions

Manufacturer’s Instructions là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer’s Instructions / Chỉ Dẫn Của Nhà Sản Xuất trong Kinh tế -

Manufacturer’s Inspection Certificate

Manufacturer’s Inspection Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer’s Inspection Certificate / Giấy Chứng Kiểm Nghiệm Của Nhà Chế Tạo trong Kinh tế -

Manufacturer’s Export Agent

Manufacturer’s Export Agent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer’s Export Agent / Người Đại Lý Xuất Khẩu Của Nhà Sản Xuất trong Kinh tế -

Manufacturer’s Certificate Of Quantity

Manufacturer’s Certificate Of Quantity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer’s Certificate Of Quantity / Giấy Chứng Nhận Số Lượng Của Người Sản Xuất trong Kinh tế -

Manpower Analysis

Manpower Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manpower Analysis / Phân Tích Nhân Lực, Sức Lao Động trong Kinh tế -

Manpower

Manpower là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manpower / Tổng Số Sức Lao Động, (Nguồn) Nhân Lực, Dân Số, Số Người Lao Động trong Kinh tế -

Ship Surveyor

Ship Surveyor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ship Surveyor / Viên Giám Định Tàu (Của Công Ty Lloyd'S) trong Kinh tế -

Project Delivery

Project Delivery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Project Delivery / Sự Giao Công Trình Đã Thực Hiện trong Kinh tế -

Ship Sweat

Ship Sweat là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ship Sweat / Hơi Nước Đọng Lại Trên Khoang Tàu; Mồ Hôi Tàu (Thường Có Thể Làm Hỏng Hàng Hóa Chở Trên Tàu) trong Kinh tế -

Project Control

Project Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Project Control / (Sự) Theo Dõi, Kiểm Soát Công Trình trong Kinh tế -

Ship Policy

Ship Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ship Policy / Đơn Bảo Hiểm Vỏ Tàu trong Kinh tế -

Set Of Fractions

Set Of Fractions là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Set Of Fractions / Tập Hợp Các Phân Số trong Kinh tế -

Ship Goods Unpacked (To…)

Ship Goods Unpacked (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ship Goods Unpacked (To...) / Chất Những Hàng Hóa Không Bao Bì Xuống Tàu trong Kinh tế -

Set Off

Set Off là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Set Off / Bù Trừ (Nợ) trong Kinh tế -

Ship Not Responsible For Breakage

Ship Not Responsible For Breakage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ship Not Responsible For Breakage / (Chủ Tàu) Không Chịu Trách Nhiệm Về Vỡ Bể [Cụm Từ Ghi Trên Vận Đơn] trong Kinh tế -

Ship Mortgage

Ship Mortgage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ship Mortgage / Sự Thế Chấp Tàu trong Kinh tế -