Danh sách

Creditor Nation

Creditor Nation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Creditor Nation / Nước Chủ Nợ; Nước Cho Vay trong Kinh tế -

Progressive (Installment) Payment

Progressive (Installment) Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progressive (Installment) Payment / Khoản Trả (Góp) Tăng Dần trong Kinh tế -

Product Type VAT

Product Type VAT là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Product Type VAT / Thuế GTGT Sản Phẩm trong Kinh tế -

Destination Principle

Destination Principle là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Destination Principle / Nguyên Tắc Nơi Đến (Tài Chính Công); Nguyên Tắc Đánh Thuế Tận Gốc trong Kinh tế -

Association Of Iron Ore Exporting Countries

Association Of Iron Ore Exporting Countries là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Association Of Iron Ore Exporting Countries / Hiệp Hội Các Nước Xuất Khẩu Quặng Sắt trong Kinh tế -

Credit Squeeze

Credit Squeeze là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Credit Squeeze / Sự Thu Hẹp, Sự Siết Chặt, Sự Hạn Chế Tín Dụng, Sự Hạn Chế Tiền Mặt Trên Thị Trường trong Kinh tế -

Creditor Of Bankruptcy

Creditor Of Bankruptcy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Creditor Of Bankruptcy / Chủ Nợ Phá Sản trong Kinh tế -

Credit Standing

Credit Standing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Credit Standing / Tình Trạng Tín Dụng, Vị Thế Tín Dụng, Uy Tín Về Khả Năng Chi Trả trong Kinh tế -

Designated Successor

Designated Successor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Designated Successor / Người Thừa Kế Tài Sản Chỉ Định trong Kinh tế -

Productivity Driven Economy

Productivity Driven Economy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Productivity Driven Economy / Nền Kinh Tế Thúc Đẩy Bởi Năng Suất trong Kinh tế -

Creditor Investor

Creditor Investor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Creditor Investor / Nhà Đầu Tư Chủ Nợ trong Kinh tế -

Destabilize

Destabilize là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Destabilize / Làm Mất Ổn Định trong Kinh tế -

Destination

Destination là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Destination / Cảng Mục Đích; Cảng Đến; Nơi Đến trong Kinh tế -

Profit-Maximizing Scale Of Production

Profit-Maximizing Scale Of Production là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit-Maximizing Scale Of Production / Quy Mô Sản Xuất Cực Đại Lợi Nhuận (Thu Nhập Biên Bằng Chi Phí) trong Kinh tế -

Credit-Sale Transaction

Credit-Sale Transaction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Credit-Sale Transaction / Giao Dịch Bán Chịu trong Kinh tế -

Creditworthiness

Creditworthiness là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Creditworthiness / Mức Tín Nhiệm trong Kinh tế -

Programming Department

Programming Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Programming Department / Phòng Lập Trình trong Kinh tế -

Creditworthy Borrower

Creditworthy Borrower là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Creditworthy Borrower / Người Vay Đáng Tin Cậy trong Kinh tế -

Credit Risks

Credit Risks là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Credit Risks / Rủi Ro Tín Dụng trong Kinh tế -

Creeping Takeover

Creeping Takeover là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Creeping Takeover / Sự Mua Quyền Kiểm Soát Từ Từ; Sự Tiếp Quản “Dần” trong Kinh tế -