Danh sách

Currency Yearbook

Currency Yearbook là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Currency Yearbook / Niên Giám Tiền Tệ (Thế Giới) trong Kinh tế -

Currency Revalorization

Currency Revalorization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Currency Revalorization / Sự Phục Hồi Giá Trị Tiền Tệ trong Kinh tế -

Authority To Sign

Authority To Sign là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Authority To Sign / Thư Ủy Quyền Ký trong Kinh tế -

Dialler

Dialler là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dialler / Bộ Quay Số Điện Thoại Tự Động trong Kinh tế -

Difference Of Comparative Costs

Difference Of Comparative Costs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Difference Of Comparative Costs / Chênh Lệch Chi Phí So Sánh trong Kinh tế -

Authority To Accept

Authority To Accept là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Authority To Accept / Thư Ủy Quyền Nhận Trả Hối Phiếu trong Kinh tế -

Difference Coefficient

Difference Coefficient là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Difference Coefficient / Hệ Số Sai Biệt; Hệ Số Vi Phân trong Kinh tế -

Currency Surcharge

Currency Surcharge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Currency Surcharge / Phí Tăng Thêm (Do Biến Động) Của Tiền Tệ trong Kinh tế -

Diamond Shares

Diamond Shares là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Diamond Shares / Chứng Khoán Kim Cương trong Kinh tế -

Authority To Draw

Authority To Draw là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Authority To Draw / Ủy Quyền Rút Hối Phiếu trong Kinh tế -

Authority For Purchase

Authority For Purchase là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Authority For Purchase / Thư Ký Ủy Thác Mua trong Kinh tế -

Authority To Negotiate

Authority To Negotiate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Authority To Negotiate / Thư Ủy Quyền Thương Lượng Việc Chị Trả; Thư Ủy Thác Chi Trả; Thư Ủy Quyền Thượng Lượng Về Việc Mua; Thư Ủy Thác Mua; Thư Ủy Thác Chiết Khấu trong Kinh tế -

Diamete

Diamete là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Diamete / Đường Kính trong Kinh tế -

Currency Restriction

Currency Restriction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Currency Restriction / (Sự) Siết Chặt Tiền Tệ; Hạn Chế Tiền Tệ trong Kinh tế -

Regional Trade Agreement (RTA)

Regional Trade Agreement (RTA) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regional Trade Agreement (RTA) / Hiệp Định Thương Mại Khu Vực trong Kinh tế -

Currency Loan

Currency Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Currency Loan / Khoản Cho Vay Tiền Tệ trong Kinh tế -

Dialectic Interaction

Dialectic Interaction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dialectic Interaction / Tương Tác Biện Chứng trong Kinh tế -

Devisee

Devisee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Devisee / Người Thừa Kế trong Kinh tế -

Augmented Product

Augmented Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Augmented Product / Sản Phẩm Gia Tăng trong Kinh tế -

Currency Market

Currency Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Currency Market / Thị Trường Tiền Tệ trong Kinh tế -