Danh sách

Short Ratio

Short Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short Ratio / Số Lượng Một Chứng Khoán Được Bán Khống Chia Cho Lượng Chứng Khoán Bình Quân Hàng Ngày (Tính Trong Vòng 30 Hay 90 Ngày) trong Kinh tế -

Short Run Variable Cost (Svc) (Micro Econ)

Short Run Variable Cost (Svc) (Micro Econ) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short Run Variable Cost (Svc) (Micro Econ) / Biến Phí Ngắn Hạn/Dài Hạn (Kinh Tế Vi Mô) trong Kinh tế -

Banker’s Opinion

Banker’s Opinion là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Banker’s Opinion / Ý Kiến Của Ngân Hàng, Tư Vấn Về Điều Tra Tín Dụng Của Ngân Hàng trong Kinh tế -

Disequilibrium Of The Balance Of Payments

Disequilibrium Of The Balance Of Payments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Disequilibrium Of The Balance Of Payments / Sự Mất Cân Bằng Của Cán Cân Thanh Toán Quốc Tế trong Kinh tế -

Discretionary Cost

Discretionary Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discretionary Cost / Chi Phí Cân Nhắc trong Kinh tế -

Dishonest Business

Dishonest Business là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dishonest Business / Buôn Lậu trong Kinh tế -

Shifted Backward

Shifted Backward là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shifted Backward / Được Chuyển Về Phía Sau (Tài Chính Công) trong Kinh tế -

Significance Of Coefficients (Math/Stat/Econom)

Significance Of Coefficients (Math/Stat/Econom) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Significance Of Coefficients (Math/Stat/Econom) / Mức Ý Nghĩa Thống Kê Của Hệ Số (Toán/Thống Kê/Kinh Tế Lượng) trong Kinh tế -

Banker’s Rate (Of Discount)

Banker’s Rate (Of Discount) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Banker’s Rate (Of Discount) / Tỷ Lệ Chiết Khấu Của Ngân Hàng; Suất Chiết Khấu Của Ngân Hàng Trung Ương; Mức Chiết Khấu Chính Thức; Hối Suất Ngân Hàng; Lãi Suất Ngân Hàng trong Kinh tế -

Bankrupt

Bankrupt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bankrupt / Phá Sản trong Kinh tế -

Discounted Account Receivable

Discounted Account Receivable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discounted Account Receivable / Khoản Tiền Phải Thu Được Chiết Khấu trong Kinh tế -

Separate Cost

Separate Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Separate Cost / Chi Phí Có Thể Tách Ra trong Kinh tế -

Discriminating Prices

Discriminating Prices là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discriminating Prices / Giá Phân Biệt trong Kinh tế -

Shipowning Country

Shipowning Country là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipowning Country / Nước Của Chủ Tàu trong Kinh tế -

Discriminatory Currency Practice

Discriminatory Currency Practice là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discriminatory Currency Practice / Thực Hành Tiền Tệ, Phân Biệt Đối Xử trong Kinh tế -

Business Competitive Ability

Business Competitive Ability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Business Competitive Ability / Năng Lực Cạnh Tranh Của Doanh Nghiệp trong Kinh tế -

Discrete Data

Discrete Data là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discrete Data / Dữ Liệu Bí Mật trong Kinh tế -

Discriminatory Policy

Discriminatory Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discriminatory Policy / Chính Sách Phân Biệt trong Kinh tế -

Banker’s Club

Banker’s Club là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Banker’s Club / “ Câu Lạc Bộ” Ngân Hàng trong Kinh tế -

Business Morality

Business Morality là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Business Morality / Đạo Đức Kinh Doanh trong Kinh tế -