Danh sách

Dutiable Goods

Dutiable Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dutiable Goods / Hàng Nộp Thuế trong Kinh tế -

Duration Of Insurance

Duration Of Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duration Of Insurance / Khoảng Thời Gian Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Dutiable Price

Dutiable Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dutiable Price / Giá Chịu Thuế, Giá Nộp Thuế trong Kinh tế -

Duration Of Validity

Duration Of Validity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duration Of Validity / Thời Hạn Có Hiệu Lực trong Kinh tế -

Dutch National Airlines

Dutch National Airlines là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dutch National Airlines / Công Ty Hàng Không Quốc Gia Hà Lan trong Kinh tế -

Dutchman

Dutchman là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dutchman / Tàu Của Người Hà Lan trong Kinh tế -

Duplicating Book

Duplicating Book là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duplicating Book / Tập (Vé…) Có Nhiều Liên trong Kinh tế -

Duplicating Paper

Duplicating Paper là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duplicating Paper / Giấy (Để) In Sao trong Kinh tế -

Duplicating System

Duplicating System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duplicating System / Chế Độ Vào Sổ Hai Lần trong Kinh tế -

Duplication

Duplication là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duplication / Sự Sao Lại, Sự In Lại, Sự Lặp Lại (Quảng Cáo…) trong Kinh tế -

Dud Note

Dud Note là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dud Note / Giấy Bạc Giả trong Kinh tế -

Due Date Of Coupon

Due Date Of Coupon là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due Date Of Coupon / Ngày Đáo Hạn Phiếu Lãi trong Kinh tế -

Due Bill

Due Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due Bill / Giấy Nhận Nợ Hối; Phiếu Đáo Hạn trong Kinh tế -

Due From Banks

Due From Banks là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due From Banks / Tiền Gởi Các Ngân Hàng Đồng Nghiệp; Khoản Tiền Ngân Hàng Phải Thu trong Kinh tế -

Durable Years

Durable Years là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Durable Years / Niên Hạn Sử Dụng trong Kinh tế -

Due From

Due From là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due From / Món Nợ Từ…; Tiền Thiếu Từ…; Nợ Người Khác Thiếu trong Kinh tế -

Duration Clause

Duration Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duration Clause / Điều Khoản Về Thời Hạn trong Kinh tế -

Due From Other Funds

Due From Other Funds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due From Other Funds / Phải Thu Khoản Tiền (Thiếu) Từ Quỹ Khác trong Kinh tế -

Duration Of A Lease

Duration Of A Lease là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duration Of A Lease / Thời Gian Cho Thuê trong Kinh tế -

Due Of Shipment

Due Of Shipment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due Of Shipment / Kỳ Hạn Chuyển Hàng trong Kinh tế -