Trang chủ 2019
Danh sách
Dutiable Goods
Dutiable Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dutiable Goods / Hàng Nộp Thuế trong Kinh tế -
Duration Of Insurance
Duration Of Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duration Of Insurance / Khoảng Thời Gian Bảo Hiểm trong Kinh tế -
Dutiable Price
Dutiable Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dutiable Price / Giá Chịu Thuế, Giá Nộp Thuế trong Kinh tế -
Duration Of Validity
Duration Of Validity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duration Of Validity / Thời Hạn Có Hiệu Lực trong Kinh tế -
Dutch National Airlines
Dutch National Airlines là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dutch National Airlines / Công Ty Hàng Không Quốc Gia Hà Lan trong Kinh tế -
Dutchman
Dutchman là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dutchman / Tàu Của Người Hà Lan trong Kinh tế -
Duplicating Book
Duplicating Book là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duplicating Book / Tập (Vé…) Có Nhiều Liên trong Kinh tế -
Duplicating Paper
Duplicating Paper là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duplicating Paper / Giấy (Để) In Sao trong Kinh tế -
Duplicating System
Duplicating System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duplicating System / Chế Độ Vào Sổ Hai Lần trong Kinh tế -
Duplication
Duplication là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duplication / Sự Sao Lại, Sự In Lại, Sự Lặp Lại (Quảng Cáo…) trong Kinh tế -
Dud Note
Dud Note là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dud Note / Giấy Bạc Giả trong Kinh tế -
Due Date Of Coupon
Due Date Of Coupon là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due Date Of Coupon / Ngày Đáo Hạn Phiếu Lãi trong Kinh tế -
Due Bill
Due Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due Bill / Giấy Nhận Nợ Hối; Phiếu Đáo Hạn trong Kinh tế -
Due From Banks
Due From Banks là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due From Banks / Tiền Gởi Các Ngân Hàng Đồng Nghiệp; Khoản Tiền Ngân Hàng Phải Thu trong Kinh tế -
Durable Years
Durable Years là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Durable Years / Niên Hạn Sử Dụng trong Kinh tế -
Due From
Due From là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due From / Món Nợ Từ…; Tiền Thiếu Từ…; Nợ Người Khác Thiếu trong Kinh tế -
Duration Clause
Duration Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duration Clause / Điều Khoản Về Thời Hạn trong Kinh tế -
Due From Other Funds
Due From Other Funds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due From Other Funds / Phải Thu Khoản Tiền (Thiếu) Từ Quỹ Khác trong Kinh tế -
Duration Of A Lease
Duration Of A Lease là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duration Of A Lease / Thời Gian Cho Thuê trong Kinh tế -
Due Of Shipment
Due Of Shipment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due Of Shipment / Kỳ Hạn Chuyển Hàng trong Kinh tế -