Danh sách

Withdraw

Withdraw là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Withdraw / Rút (Tiền); Rút Lại; Hủy Bỏ; Rút Về; Lấy Về; Thu Hồi trong Kinh tế -

Withdrawals

Withdrawals là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Withdrawals / (Các) Khoản Tiền Rút Ra trong Kinh tế -

European Monetary Cooperation Fund (E.M.C.F)

European Monetary Cooperation Fund (E.M.C.F) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng European Monetary Cooperation Fund (E.M.C.F) / Quỹ Hợp Tác Tiền Tệ Châu Âu trong Kinh tế -

Without Any Liability On Our Part

Without Any Liability On Our Part là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Without Any Liability On Our Part / Không Có Cam Kết Nào Về Phần Chúng Tôi trong Kinh tế -

Technical Change Through R&D

Technical Change Through R&D là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Technical Change Through R&D / Thay Đổi Công Nghê Qua R&D trong Kinh tế -

E.M.U = Economic And Monetary Union

E.M.U = Economic And Monetary Union là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng E.M.U = Economic And Monetary Union / Liên Minh Kinh Tế Và Tiền Tệ trong Kinh tế -

Without Benefit To/Of Salvage

Without Benefit To/Of Salvage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Without Benefit To/Of Salvage / Không Được Hưởng Lợi Ích Của Tài Sản Còn Lại trong Kinh tế -

Without Recourse

Without Recourse là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Without Recourse / Không Có Quyền Truy Đòi; Miễn Truy Đòi trong Kinh tế -

Without-Profits Policy

Without-Profits Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Without-Profits Policy / Chính Sách Bảo Hiểm Không Chia Lãi trong Kinh tế -

Words Of Mouth Marketing

Words Of Mouth Marketing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Words Of Mouth Marketing / Tiếp Thị Truyền Miệng trong Kinh tế -

Whole Life Insurance

Whole Life Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Whole Life Insurance / Bảo Hiểm Nhân Thọ Toàn Bộ trong Kinh tế -

Tax Capitalization

Tax Capitalization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tax Capitalization / Vốn Hóa Thuế trong Kinh tế -

Wholesale

Wholesale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Wholesale / (Sự) Bán Sỉ, Bán Buôn, Số Lượng Lớn, Toàn Bộ. trong Kinh tế -

Tax Cascading

Tax Cascading là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tax Cascading / Phân Lớp Thuế trong Kinh tế -

Wholesale Dealer

Wholesale Dealer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Wholesale Dealer / Người Buôn Sỉ, Thương Nhân Bán Sỉ trong Kinh tế -

Wholesale Financing

Wholesale Financing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Wholesale Financing / Tổng Huy Động Vốn trong Kinh tế -

Wholesale Goods

Wholesale Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Wholesale Goods / Hàng Bán Sỉ trong Kinh tế -

Tax Concentration Curve

Tax Concentration Curve là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tax Concentration Curve / Đường Cong Tập Trung Thuế trong Kinh tế -

Tax On Property Transferred

Tax On Property Transferred là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tax On Property Transferred / Thuế Tài Sản Chuyển Nhượng trong Kinh tế -

Wilful Misrepresentation Of Facts

Wilful Misrepresentation Of Facts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Wilful Misrepresentation Of Facts / (Sự) Tự Ý Bóp Méo Sự Kiện trong Kinh tế -