Danh sách

Good Cheque

Good Cheque là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Good Cheque / Chi Phiếu Đáng Tin trong Kinh tế -

Efficient But Poor Hypothesis

Efficient But Poor Hypothesis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Efficient But Poor Hypothesis / Giả Thuyết Hiệu Quả Nhưng Tầm Thường trong Kinh tế -

Good Debt

Good Debt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Good Debt / Nợ Dễ Đòi trong Kinh tế -

Virtual Currency Option

Virtual Currency Option là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Virtual Currency Option / Quyền Chọn Tiền Ảo trong Kinh tế -

Visa

Visa là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Visa / Chữ Ký Xác Nhận, Dấu Thị Thực, Chiếu Khán (Xuất Nhập Cảnh) trong Kinh tế -

Good Delivery Stock

Good Delivery Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Good Delivery Stock / Chứng Khoán Giao Nhận Phù Hợp trong Kinh tế -

Good Order And Condition

Good Order And Condition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Good Order And Condition / Bao Bì Hàng Hóa ở Trạng Thái Bình Thường trong Kinh tế -

Efficiency Earning

Efficiency Earning là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Efficiency Earning / Thu Nhập Hiêu Quả trong Kinh tế -

Voluntary Arrangement

Voluntary Arrangement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voluntary Arrangement / Thỏa Thuận Tự Nguyện trong Kinh tế -

Efficiency Expect

Efficiency Expect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Efficiency Expect / Chuyên Gia (Về) Tổ Chức trong Kinh tế -

Endowment

Endowment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Endowment / Sự Thừa Hưởng trong Kinh tế -

Management Prerogatives

Management Prerogatives là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Management Prerogatives / Đặc Quyền Của Giới Quản Lý trong Kinh tế -

Man-Load

Man-Load là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Man-Load / Hàng Do Người Vận Chuyển trong Kinh tế -

Enforceable

Enforceable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Enforceable / Có Khả Năng Thi Hành, Có Tính Chất Bắt Buộc Thực Hiện, Làm Cơ Sở Để Toà Phán Quyết trong Kinh tế -

Enforceable Enforcement

Enforceable Enforcement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Enforceable Enforcement / Sự Bắt Buộc Thực Hiện Theo Phán Quyết Của Toà, Sự Bắt Buộc Tuân Theo trong Kinh tế -

Man – Made

Man - Made là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Man - Made / Nhân Tạo; Tổng Hợp trong Kinh tế -

Entry And Exit (Micro Econ)

Entry And Exit (Micro Econ) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Entry And Exit (Micro Econ) / Nhập Ngành Và Xuất Ngành (Kinh Tế Vi Mô) trong Kinh tế -

Manufactured Goods

Manufactured Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufactured Goods / Thành Phẩm; Sản Phẩm Được Chế Tạo trong Kinh tế -

Entry For Free Goods

Entry For Free Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Entry For Free Goods / Tờ Khai Hàng Miễn Thuế trong Kinh tế -

Manufactured Inventories

Manufactured Inventories là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufactured Inventories / Hàng Chế Tạo Tồn Kho trong Kinh tế -