Danh sách

Equitable Price

Equitable Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equitable Price / Giá Cả Công Bằng  trong Kinh tế -

Equitable Rate Base

Equitable Rate Base là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equitable Rate Base / Cơ Sở Mức Phí Công Bằng  trong Kinh tế -

Bank Balance

Bank Balance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bank Balance / Số Dư Ngân Hàng trong Kinh tế -

Equilibrium Market Price

Equilibrium Market Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equilibrium Market Price / Giá Thị Trường Thăng Bằng  trong Kinh tế -

Bank Bill

Bank Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bank Bill / Hối Phiếu Ngân Hàng Giấy Bạc trong Kinh tế -

Equilibrium Of Supply and Demand

Equilibrium Of Supply and Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equilibrium Of Supply and Demand / Thăng Bằng Cung Cầu  trong Kinh tế -

Bank Certificate

Bank Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bank Certificate / Giấy Chứng Ngân Hàng trong Kinh tế -

Equilibrium Price

Equilibrium Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equilibrium Price / Giá Cả Cân Bằng  trong Kinh tế -

Bank Charges

Bank Charges là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bank Charges / Phí Ngân Hàng trong Kinh tế -

Error

Error là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Error / Lỗi  trong Kinh tế -

Nominate

Nominate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominate / Chỉ Định; Bổ Nhiệm (Ai Vào Chức Vụ Gì); Đề Cử trong Kinh tế -

SPD – Steamer Pays Dues

SPD - Steamer Pays Dues là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng SPD - Steamer Pays Dues / Bên Chủ Tàu Trả Thuế trong Kinh tế -

Exw – Ex Warehouse

Exw - Ex Warehouse là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exw - Ex Warehouse / Giá Giao Tại Kho trong Kinh tế -

Error-Prone

Error-Prone là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Error-Prone / Không Tránh Khỏi Sai Sót trong Kinh tế -

Error Of Computation

Error Of Computation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Error Of Computation / Sai Sót Tính Toán  trong Kinh tế -

Error Of Item

Error Of Item là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Error Of Item / Sự Nhầm Lẫn Khoản Mục  trong Kinh tế -

Error Of Omission

Error Of Omission là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Error Of Omission / Nhầm Lẫn Bỏ Sót; Sai Sót  trong Kinh tế -

ESCAP – Economic And Social Commission For Asia And The Pacific 

ESCAP - Economic And Social Commission For Asia And The Pacific  là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng ESCAP - Economic And Social Commission For Asia And The Pacific / Ủy Ban Kinh Tế - Xã Hội Châu Á - Thái Bình Dương trong Kinh tế -

EICA – English Institute of Chartered Accountants

EICA - English Institute of Chartered Accountants là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng EICA - English Institute of Chartered Accountants / Hiệp Hội Kế Toán Công Chứng Anh Quốc trong Kinh tế -

Blank

Blank là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Blank / Giấy Khống Chỉ, Phần Để Trống trong Kinh tế -