Danh sách

Office

Office là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office / Văn Phòng; Trụ Sở Làm Việc; Chức Vụ; Viên Chức trong Kinh tế -

Invalid Voucher

Invalid Voucher là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Invalid Voucher / Chứng Từ Không Có Hiệu Lực; Phiếu Thu, Biên Lai Không Có Hiệu Lực trong Kinh tế -

Officiation

Officiation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Officiation / Sự Thi Hành Trách Nhiệm trong Kinh tế -

Official Receiver (In Bankruptcy)

Official Receiver (In Bankruptcy) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Official Receiver (In Bankruptcy) / Nhân Viên Tiếp Quản Pháp Định (Xí Nghiệp Phá Sản); Nhân Viên Thanh Lý (Tài Sản) trong Kinh tế -

On Spot

On Spot là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng On Spot / Giao Hàng Tại Chỗ; Giao Tại Hiện Trường trong Kinh tế -

Goods Rejected

Goods Rejected là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Goods Rejected / Hàng Trả Về; Hàng Không Nhận trong Kinh tế -

Government Investment

Government Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Government Investment / (Những) Đầu Tư Của Nhà Nước trong Kinh tế -

Mortgage

Mortgage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mortgage / (Sự, Quyền) Cầm Cố; Thế Chấp; Văn Tự Cầm Cố; Vật Thế Chấp trong Kinh tế -

Open

Open là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Open / Cởi Mở; Công Khai; Mở (Một Thư Tín Dụng, Mở Tài Khoản); Bóc (Thư); Bắt Đầu (Các Cuộc Đàm Phán) trong Kinh tế -

Operator

Operator là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Operator / Người Điều Khiển; Nhân Viên Thao Tác (Máy Móc); Điện Thoại Viên; Giám Đốc Xí Nghiệp; Người Đầu Cơ (Chứng Khoán) trong Kinh tế -

Equity Of Redemption

Equity Of Redemption là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equity Of Redemption / Tài Sản Ròng Sau Khi Trả Nợ  trong Kinh tế -

Swap

Swap là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Swap / (Sự) Giao Hoán; Trao Đổi (Hàng Hóa. Tiền Tệ...); Tín Dụng Chéo; Giao Dịch Trao Đổi Chứng Khoán trong Kinh tế -

Equity Securities

Equity Securities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equity Securities / Chứng Khoán Góp Vốn Cổ Phần  trong Kinh tế -

Source Of The Base

Source Of The Base là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Source Of The Base / Nguồn Của Cơ Số Tiền Tệ trong Kinh tế -

Equity Share Capital

Equity Share Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equity Share Capital / Vốn Góp Cổ Phần  trong Kinh tế -

Estimated Profit From Sales

Estimated Profit From Sales là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Estimated Profit From Sales / Số Lời Bán Hàng Ước Tính  trong Kinh tế -

Economic Strategy

Economic Strategy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Strategy / Chiến Lược Kinh Tế trong Kinh tế -

Economic System

Economic System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic System / Hệ Thống Kinh Tế; Chế Độ Kinh Tế trong Kinh tế -

Economic Theory

Economic Theory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Theory / Học Thuyết Kinh Tế trong Kinh tế -

Economic Structure

Economic Structure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Structure / Kết Cấu, Cơ Cấu Kinh Tế trong Kinh tế -