Danh sách

Even Quality

Even Quality là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Even Quality / Chất Lượng Ổn Định  trong Kinh tế -

Ex Aerodrome

Ex Aerodrome là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Aerodrome / (Giá) Giao Tại Sân Bay  trong Kinh tế -

Ex Ante

Ex Ante là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Ante / Trước Đó; Dự Kiến; Dựa Theo Biến Đổi Kinh Tế Dự Kiến  trong Kinh tế -

Ex Ante Calculation

Ex Ante Calculation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Ante Calculation / (Sự) Tính Toán Trước Khi Việc Xảy Ra  trong Kinh tế -

Ex Ante Demand

Ex Ante Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Ante Demand / Nhu Cầu Dự Kiến trong Kinh tế -

Ex Ante Investment

Ex Ante Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Ante Investment / Đầu Tư Trước Tiêu  trong Kinh tế -

Ex Ante Profit

Ex Ante Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Ante Profit / Lợi Nhuận Dựa Theo Suy Đoán  trong Kinh tế -

Ex Ante Quantity

Ex Ante Quantity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Ante Quantity / Số Lượng Dự Kiến  trong Kinh tế -

Ex Bond

Ex Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Bond / (Giá) Giao Hàng Tại Kho Hải Quan (Ở Cảng Đến) trong Kinh tế -

Ex Bonus

Ex Bonus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Bonus / Không Kèm Lãi Chia; Không Chia  trong Kinh tế -

Paid-In Surplus

Paid-In Surplus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Paid-In Surplus / Số Dư Lời Đã Thu, Đã Nộp Vào; Vốn Tích Lũy Chung trong Kinh tế -

Paid-Up Capital

Paid-Up Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Paid-Up Capital / Vốn Đã Góp trong Kinh tế -

Paid-Up Insurance

Paid-Up Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Paid-Up Insurance / Phí Bảo Hiểm Đã Nộp trong Kinh tế -

Inventory Profit

Inventory Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Profit / Tiền Lời (Giả Định) Tính Trên Hàng Tồn Kho; Lợi Nhuận Hàng Lưu Kho  trong Kinh tế -

Inventory Shrinkage

Inventory Shrinkage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Shrinkage / Lượng Hao Hớt Của Hàng Tồn Trữ; Sự Giảm Giá Trị, Sự Hư Hao Của Hàng Hóa trong Kinh tế -

Packing

Packing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Packing / Đóng Kiện; Vật Liệu Làm Bao Bì; Phí Bao Bì; Điều Kiện Về Bao Bì trong Kinh tế -

Marketing Controller

Marketing Controller là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marketing Controller / Người Kiểm Soát Tiếp Thị; Viên Kiểm Tra Tiếp Thị trong Kinh tế -

Investment Value

Investment Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Value / Giá Trị Đầu Tư  trong Kinh tế -

Investment Portfolio

Investment Portfolio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Portfolio / Tổ Hợp Đầu Tư trong Kinh tế -

In Brief

In Brief là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In Brief / Tóm Lại; (Mục) Tin Ngắn trong Kinh tế -