Trang chủ 2019
Danh sách
Even Quality
Even Quality là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Even Quality / Chất Lượng Ổn Định trong Kinh tế -
Ex Aerodrome
Ex Aerodrome là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Aerodrome / (Giá) Giao Tại Sân Bay trong Kinh tế -
Ex Ante
Ex Ante là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Ante / Trước Đó; Dự Kiến; Dựa Theo Biến Đổi Kinh Tế Dự Kiến trong Kinh tế -
Ex Ante Calculation
Ex Ante Calculation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Ante Calculation / (Sự) Tính Toán Trước Khi Việc Xảy Ra trong Kinh tế -
Ex Ante Demand
Ex Ante Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Ante Demand / Nhu Cầu Dự Kiến trong Kinh tế -
Ex Ante Investment
Ex Ante Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Ante Investment / Đầu Tư Trước Tiêu trong Kinh tế -
Ex Ante Profit
Ex Ante Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Ante Profit / Lợi Nhuận Dựa Theo Suy Đoán trong Kinh tế -
Ex Ante Quantity
Ex Ante Quantity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Ante Quantity / Số Lượng Dự Kiến trong Kinh tế -
Ex Bond
Ex Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Bond / (Giá) Giao Hàng Tại Kho Hải Quan (Ở Cảng Đến) trong Kinh tế -
Ex Bonus
Ex Bonus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Bonus / Không Kèm Lãi Chia; Không Chia trong Kinh tế -
Paid-In Surplus
Paid-In Surplus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Paid-In Surplus / Số Dư Lời Đã Thu, Đã Nộp Vào; Vốn Tích Lũy Chung trong Kinh tế -
Paid-Up Capital
Paid-Up Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Paid-Up Capital / Vốn Đã Góp trong Kinh tế -
Paid-Up Insurance
Paid-Up Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Paid-Up Insurance / Phí Bảo Hiểm Đã Nộp trong Kinh tế -
Inventory Profit
Inventory Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Profit / Tiền Lời (Giả Định) Tính Trên Hàng Tồn Kho; Lợi Nhuận Hàng Lưu Kho trong Kinh tế -
Inventory Shrinkage
Inventory Shrinkage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Shrinkage / Lượng Hao Hớt Của Hàng Tồn Trữ; Sự Giảm Giá Trị, Sự Hư Hao Của Hàng Hóa trong Kinh tế -
Packing
Packing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Packing / Đóng Kiện; Vật Liệu Làm Bao Bì; Phí Bao Bì; Điều Kiện Về Bao Bì trong Kinh tế -
Marketing Controller
Marketing Controller là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marketing Controller / Người Kiểm Soát Tiếp Thị; Viên Kiểm Tra Tiếp Thị trong Kinh tế -
Investment Value
Investment Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Value / Giá Trị Đầu Tư trong Kinh tế -
Investment Portfolio
Investment Portfolio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Portfolio / Tổ Hợp Đầu Tư trong Kinh tế -
In Brief
In Brief là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In Brief / Tóm Lại; (Mục) Tin Ngắn trong Kinh tế -