Danh sách

Unitized Handling

Unitized Handling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unitized Handling / (Sự) Bốc Dỡ (Hàng) Thành Đơn Vị (Công-Ten-Nơ) trong Kinh tế -

Ex-New

Ex-New là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex-New / Không Được Chia Cổ Phần Mới; Không Có Quyền Yêu Cầu (Mua) Cổ Phần Mới trong Kinh tế -

Unit Fraud

Unit Fraud là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unit Fraud / (Sự) Gian Lận Đơn Vị trong Kinh tế -

Ex-President

Ex-President là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex-President / Nguyên Chủ Tịch; Cựu Chủ Tịch  trong Kinh tế -

Exchange Of Letters

Exchange Of Letters là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchange Of Letters / (Sự) Trao Đổi Thư Từ, Thư Tín; Giao Dịch Thư Tín trong Kinh tế -

Estimated Net Decrease

Estimated Net Decrease là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Estimated Net Decrease / Số Giảm Tịnh Ước Tính  trong Kinh tế -

Economic Planning

Economic Planning là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Planning / Quy Hoạch, Kế Hoạch Hóa Kinh Tế trong Kinh tế -

Economic Law

Economic Law là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Law / Quy Luật, Luật Tắc Kinh Tế; Luật Kinh Tế trong Kinh tế -

Exchange Of Information

Exchange Of Information là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchange Of Information / (Sự) Trao Đổi Thông Tin trong Kinh tế -

Economic Liberalism

Economic Liberalism là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Liberalism / Chủ Nghĩa Tự Do Về Kinh Tế trong Kinh tế -

Economic Effects

Economic Effects là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Effects / Hiệu Quả Kinh Tế trong Kinh tế -

Suspension

Suspension là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Suspension / (Sự) Ngưng; Hoãn Lại, (Sự) Ngưng Chức; Đình Chỉ Công Tác trong Kinh tế -

Even Shares

Even Shares là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Even Shares / Số Phần Đều Nhau  trong Kinh tế -

Terminable

Terminable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Terminable / (Hợp Đồng..) Có Thể Giải Hiệu; Có Thể Xong; Có Thể Kết Thúc Được trong Kinh tế -

Even Up

Even Up là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Even Up / Làm Cho Bằng Nhau; San Bằng; Giao Trả Xong (Cổ Phiếu)  trong Kinh tế -

Terminal

Terminal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Terminal / Chót; Tận Cùng, Ba Tháng Một Lần; Định Kỳ, Trạm Cuối; Thiết Bị Đầu Cuối (Máy Tính..) trong Kinh tế -

Evening Trade

Evening Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Evening Trade / Thị Trường Sau Sở Giao Dịch; Thị Trường Đêm trong Kinh tế -

Swap-Swap

Swap-Swap là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Swap-Swap / (Sự) Hoán Đổi Kỳ Hạn Với Kỳ Hạn  trong Kinh tế -

Event

Event là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Event / Biến Cố, Sự Kiện  trong Kinh tế -

Swap Agreement(s)

Swap Agreement(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Swap Agreement(s) / Hiệp Định Trao Đổi Tiền Tệ; Hiệp Định Tín Dụng Chéo; Hiệp Định Tương Trợ Tín Dụng Ngắn Hạn  trong Kinh tế -