Danh sách

Trust

Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trust / Sự Tin Cậy; Nghĩa Vụ; Trông Coi; Vật Ký Thác; (Sự) Tín Thác; Ủy Thác (Di Sản); Liên Hợp Độc Quyền trong Kinh tế -

Trunker

Trunker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trunker / Tài Xế Xe Tải Đường Dài (Thường Lái Xe Về Đêm); Xe Tải Đường Dài (Chạy Trên Tuyến Đường Chính) trong Kinh tế -

Trustee

Trustee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trustee / Người Được Ủy Thác; Người Quản Lý Thụ Thác; Người Giám Hộ; Viên Quản Lý Tài Sản trong Kinh tế -

Inducement

Inducement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inducement / (Sự) Khuyến Dụ;Của Hối Lộ; Nguồn Gốc; Nguyên Nhân Đầu Tiên; Lượng Hàng Đầu Tiên trong Kinh tế -

Business Expense

Business Expense là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Business Expense / Chi Phí Kinh Doanh trong Kinh tế -

Business Law

Business Law là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Business Law / Luật Kinh Doanh trong Kinh tế -

Business Management Cost

Business Management Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Business Management Cost / Chi Phí Quản Lý Kinh Doanh trong Kinh tế -

Establish A Corner In (The Market) (To…)

Establish A Corner In (The Market) (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Establish A Corner In (The Market) (To...) / Lũng Đoạn (Thị Trường); Đầu Cơ Tích Trữ  trong Kinh tế -

Business Manager

Business Manager là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Business Manager / Người Quản Lý trong Kinh tế -

Establish Oneself In Business (To…)

Establish Oneself In Business (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Establish Oneself In Business (To...) / Đứng Chân Trong Thương Trường  trong Kinh tế -

Management

Management là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Management / (Sự) Quản Lý, Quản Trị, Điều Khiển; Khoa Quản Lý Xí Nghiệp; (Sự) Kinh Doanh; Ban Giám Đốc; Nhân Viên Quản Lý trong Kinh tế -

Third-party Attachments

Third-party Attachments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Third-party Attachments / (Sự) Tịch Biên Tài Sản Của Người Thứ Ba Để Trừ Nợ trong Kinh tế -

Subsidy

Subsidy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsidy / Tiền Trợ Cấp (Xuất Khẩu); Tiền Thưởng; Tiền Khuyến Khích  trong Kinh tế -

Target Date (Target-date)

Target Date (Target-date) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Target Date (Target-date) / [Mỹ] Ngày Khởi Sự (Hoặc Hoàn Thành) Dự Định; Thời Gian Dự Kiến  trong Kinh tế -

Subsistence Creps

Subsistence Creps là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsistence Creps / Số Thu Hoạch; Vụ Mùa Tự Tiêu (Không Dành Để Bán Hoặc Xuất Khẩu)  trong Kinh tế -

Surplus

Surplus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surplus / Số (Thặng) Dư; Sự Dư Thừa, [Anh] Tiền Lời Dư; Lợi Nhuận trong Kinh tế -

Long-term Receivables

Long-term Receivables là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long-term Receivables / Nợ Phải Thu; Trái Quyền Dài Hạn trong Kinh tế -

Surrender

Surrender là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surrender / Sự Giao Nộp (Chứng Từ...); Sự Từ Bỏ (Quyền Lợi...); Sự Trả Lại Tiền Bảo Hiểm; Nhượng Lại (Quyền) trong Kinh tế -

Long-term Trust

Long-term Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long-term Trust / Tín Thác Dài Hạn trong Kinh tế -

Surplus Capacity

Surplus Capacity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surplus Capacity / Năng Lực Sản Xuất Thặng Dư; Tiềm Năng Sản Xuất Chưa Sử Dụng; Công Suất Thừa trong Kinh tế -