Danh sách

Accrual Interest

Accrual Interest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accrual Interest / Tiền Lãi Phát Sinh Tính Đến Ngày Hạch Toán trong Kinh tế -

Capital Earning

Capital Earning là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Capital Earning / Thuế Trên Vốn trong Kinh tế -

Electronic Teller

Electronic Teller là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Electronic Teller / Máy Trả Tiền Điện Tử trong Kinh tế -

Electronicization

Electronicization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Electronicization / Điện Tử Hóa trong Kinh tế -

Exhausted

Exhausted là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exhausted / Đã Cạn; Đã Dùng Hết (Kim Ngạch Các Phiếu Khoán) trong Kinh tế -

Accrual (Accrued) Charge

Accrual (Accrued) Charge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accrual (Accrued) Charge / Khoản Phí Tồn Đọng trong Kinh tế -

Capital Construction

Capital Construction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Capital Construction / Xây Dựng Cơ Bản trong Kinh tế -

Elegant And Sturdy Package

Elegant And Sturdy Package là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Elegant And Sturdy Package / Bao Bì Đẹp Và Chắc trong Kinh tế -

Accruals

Accruals là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accruals / Thu Nhập Phải Nhận; Chi Phí Phải Trả trong Kinh tế -

Elements Of Balance Sheet

Elements Of Balance Sheet là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Elements Of Balance Sheet / Những Thành Phần Trong Bảng Tổng Kết Tài Sản trong Kinh tế -

Electronic Mailbox

Electronic Mailbox là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Electronic Mailbox / Hộp Thư Điện Tử trong Kinh tế -

Electronic Mail

Electronic Mail là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Electronic Mail / Bưu Phẩm Điện Tử; Thư Điện Tử trong Kinh tế -

Electronic Media

Electronic Media là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Electronic Media / Phương Tiện Truyền Thông Điện Tử trong Kinh tế -

Employee Profit-Sharing Scheme

Employee Profit-Sharing Scheme là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employee Profit-Sharing Scheme / Kế Hoạch Chia Lãi Của Người Làm Công trong Kinh tế -

Accrued Liability

Accrued Liability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accrued Liability / Khoản Nợ Tồn Đọng trong Kinh tế -

Employee Rating

Employee Rating là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employee Rating / (Sự) Đánh Giá, Xếp Loại, Sát Hạch Công Nhân Viên Chức trong Kinh tế -

Capital Profit

Capital Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Capital Profit / Lợi Nhuận Tài Sản Cố Định trong Kinh tế -

Employee Contributions

Employee Contributions là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employee Contributions / Phần Đóng Góp Tiền Lương Của Nhân Viên trong Kinh tế -

Capital Output Ratio, Incremental

Capital Output Ratio, Incremental là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Capital Output Ratio, Incremental / Hệ Số Vốn Sản Phẩm Gia Tăng trong Kinh tế -

Employee Handbook

Employee Handbook là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employee Handbook / Sổ Tay Hướng Dẫn Nhân Viên; Chỉ Nam Nhân Viên trong Kinh tế -