Danh sách

Undisclosed Principal

Undisclosed Principal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undisclosed Principal / Người Mua, Người Chủ Lý Ẩn Danh; Người Ủy Thác Giấu Tên; Người Ủy Thác Không Công Khai trong Kinh tế -

Reading And Noting Test

Reading And Noting Test là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reading And Noting Test / (Phương pháp) Trắc Nghiệm Phản Ứng Số Độc Giả trong Kinh tế -

Unemployability

Unemployability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unemployability / (Sự) Không Thể Được Thuê Mướn; Không Đủ Năng Lực Làm Việc (Vì Lý Do Sức Khỏe) trong Kinh tế -

Unemployed

Unemployed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unemployed / Thất Nghiệp; (Vốn) Chưa Sử Dụng; Để Không; Không Dùng Đến; Chưa Đầu Tư; (Những) Người Thất Nghiệp; Người Xin Việc trong Kinh tế -

Unenforceable Contract

Unenforceable Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unenforceable Contract / Khế Ước Không Có Tính Bó Buộc; Hợp Đồng Không Cưỡng Chế Thi Hành trong Kinh tế -

Retroactive Salary Increase

Retroactive Salary Increase là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retroactive Salary Increase / Sự Tăng Lương Có Hiệu Lực Ngược Về Trước; Sự Truy Cấp Tiền Lương trong Kinh tế -

Retrocede

Retrocede là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retrocede / Trả Lại; Nhượng Lại; Hồi Nhượng; Nhượng Lại Tái Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Uniformity

Uniformity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Uniformity / Sự Giống Nhau; Sự Đồng Đều; Tính Thống Nhất, Sự Nhất Quán trong Kinh tế -

Export-Oriented

Export-Oriented là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export-Oriented / Định Hướng Về Xuất Khẩu; Lấy Xuất Khẩu Làm Chủ Lực; Chú Trọng Xuất Khẩu trong Kinh tế -

Unlicensed Broker

Unlicensed Broker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unlicensed Broker / Người môi giới (chứng khoán) không được cấp phép, không đủ tư cách hành nghề trong Kinh tế -

Mandant

Mandant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mandant / Người Ra Lệnh, Người ủy Thác, Người ủy Quyền trong Kinh tế -

Solvable

Solvable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Solvable / Có Tự Lực; Có Khả Năng Chi Trả; Có Thể Trả Nợ Được trong Kinh tế -

Undercharge (U/C)

Undercharge (U/C) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undercharge (U/C) / Tiền Tính Thiếu; Phí Thu Không Đủ; Tiền Tính Thiếu; Giá Tiền Quá Thấp trong Kinh tế -

Under-deck Cargo

Under-deck Cargo là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Under-deck Cargo / Hàng Trong Khoang trong Kinh tế -

Under-development

Under-development là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Under-development / (Sự) Kém Phát Triển trong Kinh tế -

Real Investment

Real Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real Investment / (Mức) Đầu Tư Thực Tế; Đầu Tư Vào Tư Liệu Sản Xuất; Đầu Tư Vào Tài Sản Xã Hội trong Kinh tế -

Undistribuable Capital

Undistribuable Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undistribuable Capital / Vốn chưa phân phối trong Kinh tế -

Undistribuable Reserves

Undistribuable Reserves là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undistribuable Reserves / Dự trữ không phân phối trong Kinh tế -

Undistributed Profit(s)

Undistributed Profit(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undistributed Profit(s) / Lợi nhuận không phân phối, không chia trong Kinh tế -

Undue

Undue là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undue / Chưa Đến Kỳ (Trả); Chưa Đáo Hạn; Trái Lẽ; Không Thích Đáng; Không Chính Đáng trong Kinh tế -