Danh sách

Embarkation

Embarkation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Embarkation / Cất Xếp, Chất Hàng Xuống Tàu trong Kinh tế -

Law Of International Trade

Law Of International Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Law Of International Trade / Luật Thương Mại Quốc Tế trong Kinh tế -

Accrued Items

Accrued Items là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accrued Items / Xử Lý Các Khoản Mục trong Kinh tế -

Intra-Community Trade

Intra-Community Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Intra-Community Trade / Thương Mại Trong Cộng Đồng (Châu Âu) trong Kinh tế -

Audit Standards

Audit Standards là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Standards / Các Chuẩn Mực Kiểm Toán trong Kinh tế -

Law Of Market

Law Of Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Law Of Market / Quy Luật Thị Trường trong Kinh tế -

Encumbrance

Encumbrance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encumbrance / Điều Ràng Buộc, Gánh Nặng Cầm Cố trong Kinh tế -

Law Of Nationality

Law Of Nationality là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Law Of Nationality / Luật Quốc Tịch trong Kinh tế -

Encyclopaedia Of Business Information Sources

Encyclopaedia Of Business Information Sources là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encyclopaedia Of Business Information Sources / Bách Khoa Toàn Thư Các Nguồn Thông Tin Thương Mại trong Kinh tế -

Auditor’s Remuneration

Auditor's Remuneration là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Auditor's Remuneration / Tiền Thù Lao Cho Kiểm Toán Viên trong Kinh tế -

Ex Mine

Ex Mine là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Mine / (Giá) Giao Tại Mỏ trong Kinh tế -

Embassy

Embassy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Embassy / Chức Đại Sứ; Tòa Đại Sứ; Sứ Quán trong Kinh tế -

Capital Expenditure

Capital Expenditure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Capital Expenditure / Chi Dùng Vào Tư Liệu Sản Xuất trong Kinh tế -

Eligible Bank Bill

Eligible Bank Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Eligible Bank Bill / Phiếu Khoán Ngân Hàng Hợp Thức trong Kinh tế -

Eliminating Entry

Eliminating Entry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Eliminating Entry / Bút Toán Triệt Tiêu trong Kinh tế -

Capital Gain Tax

Capital Gain Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Capital Gain Tax / Thuế Lãi Vốn trong Kinh tế -

Ex Officio

Ex Officio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Officio / Đương Nhiên; Đương Nhiên Được Bổ Nhiệm Theo Chức Vụ; (Mặc Nhiên) Theo Chức Vụ trong Kinh tế -

Accrued Expenses 2

Accrued Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accrued Expenses / Chi Phí Phát Sinh Điều Chỉnh; Chi Phí Tính Dồn trong Kinh tế -

Capital

Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Capital / Vốn Của Ai, Vốn, Tư Bản trong Kinh tế -

Capital Gearing

Capital Gearing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Capital Gearing / Tỉ Số Vốn Vay trong Kinh tế -