Trang chủ 2019
Danh sách
Professional People
Professional People là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Professional People / Người Sống Bằng Nghề Tự Do trong Kinh tế -
Professional Skill
Professional Skill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Professional Skill / Kỹ Năng Chuyên Môn trong Kinh tế -
Professional Valuation
Professional Valuation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Professional Valuation / (Sự) Đánh Giá Của Các Nhà Chuyên Môn trong Kinh tế -
Professional Secrecy
Professional Secrecy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Professional Secrecy / Bí Mật Nghề Nghiệp trong Kinh tế -
Short Bill(s)
Short Bill(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short Bill(s) / Hối Phiếu Ngắn Hạn (Phải Trả Trong Vòng 10 Ngày) trong Kinh tế -
Professional Trader
Professional Trader là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Professional Trader / Nhà Buôn Chuyên Nghiệp trong Kinh tế -
Professional Misconduct
Professional Misconduct là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Professional Misconduct / Hành Vi Sai Trái Về Nghiệp Vụ trong Kinh tế -
Shopwalker
Shopwalker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shopwalker / Kiểm Soát Viên; Người Tiếp Và Hướng Dẫn Khách (Trong Các Cửa Hàng Lớn); Trưởng Gian Hàng trong Kinh tế -
Professional Liability Insurance
Professional Liability Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Professional Liability Insurance / Bảo Hiểm Trách Nhiệm Nghề Nghiệp trong Kinh tế -
Extradition
Extradition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Extradition / Sự Dẫn Độ trong Kinh tế -
Shipment By First Opportunity
Shipment By First Opportunity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipment By First Opportunity / Chở Ngay Khi Có Dịp trong Kinh tế -
Shipment By Instalments
Shipment By Instalments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipment By Instalments / Chở Nhiều Lần; Chở Làm Nhiều Chuyến trong Kinh tế -
Sales Territory
Sales Territory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sales Territory / Khu Vực Tiêu Thụ trong Kinh tế -
Shipment From Point Of Origin
Shipment From Point Of Origin là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipment From Point Of Origin / Chở Từ Gốc Sản Xuất trong Kinh tế -
Sales To Consumers
Sales To Consumers là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sales To Consumers / Sự Bán Cho Người Tiêu Dùng trong Kinh tế -
Shipment In… Lots
Shipment In... Lots là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipment In... Lots / Chất Chở Thành... Lô trong Kinh tế -
Salesperson
Salesperson là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Salesperson / Người Bán Hàng; Người Chào Hàng trong Kinh tế -
Profit-Making Organization
Profit-Making Organization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit-Making Organization / Tổ Chức Doanh Lợi trong Kinh tế -
Salesreturns Account
Salesreturns Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Salesreturns Account / Tài Khoản Hàng Gửi Trả Lại trong Kinh tế -
Extraordinary Profit
Extraordinary Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Extraordinary Profit / Lợi Nhuận Siêu Ngạch trong Kinh tế -