Trang chủ 2019
Danh sách
Normal Frequency Curve
Normal Frequency Curve là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Normal Frequency Curve / Đường Cong Tần Số Bình Thường trong Kinh tế -
Normal Spoilage
Normal Spoilage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Normal Spoilage / Hao Hụt Bình Thường trong Kinh tế -
Normal Goods
Normal Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Normal Goods / Hàng Hóa Bình Thường trong Kinh tế -
Normal Supply
Normal Supply là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Normal Supply / Mức Cung Bình Thường trong Kinh tế -
Normal Growth Rate
Normal Growth Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Normal Growth Rate / Mức Tăng Trưởng Bình Thường trong Kinh tế -
Normal Unemployment Rate
Normal Unemployment Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Normal Unemployment Rate / Tỷ Lệ Thấy Nghiệp Bình Thường trong Kinh tế -
Normal Loss
Normal Loss là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Normal Loss / Hao Hụt Bình Thường; Hao Hụt Tự Nhiên; Hao Hụt Dọc Đường trong Kinh tế -
Normal Value
Normal Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Normal Value / Giá Trị Bình Thường trong Kinh tế -
Enviromental Control
Enviromental Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Enviromental Control / (Sự) Kiểm Soát Môi Trường, Bảo Vệ Môi Trường (Thiên Nhiên) trong Kinh tế -
Enviromental Disturbance
Enviromental Disturbance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Enviromental Disturbance / Sự Rối Loạn Môi Trường (Thiên Nhiên) trong Kinh tế -
Account Balance
Account Balance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Balance / Số Dư Của Tài Khoản trong Kinh tế -
Excise
Excise là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Excise / Sở Thuế; Thuế Môn Bài, Thuế Hàng Hóa trong Kinh tế -
Account Expertise
Account Expertise là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Expertise / Giám Định Kế Toán trong Kinh tế -
Excluded
Excluded là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Excluded / Không Bao Gồm; Ngoại Trừ trong Kinh tế -
Normal Time
Normal Time là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Normal Time / Thời Gian Bình Thường trong Kinh tế -
Account Group
Account Group là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Group / Loại Tài Khoản trong Kinh tế -
Normal Retirement Age
Normal Retirement Age là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Normal Retirement Age / Tuổi Hưu Trí Bình Thường trong Kinh tế -
Exclusion
Exclusion là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exclusion / Loại Trừ, Điều Khoản Loại Trừ trong Kinh tế -
Normal Rate
Normal Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Normal Rate / Mức Giá (Vận Chuyển) Thông trong Kinh tế -
Exclusive Agency Policy
Exclusive Agency Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exclusive Agency Policy / Chính Sách Đại Lý Độc Quyền; Chính Sách Chuyên Mại trong Kinh tế -