Trang chủ 2019
Danh sách
Multiple Jobholding
Multiple Jobholding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple Jobholding / Sự Làm Nhiều Nghề trong Kinh tế -
Multiple Management
Multiple Management là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple Management / (Chế Độ) Quản Lý Nhiều Tầng Cấp trong Kinh tế -
Itemize
Itemize là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Itemize / Ghi Thành Từng Khoản; Ghi Thành Từng Món trong Kinh tế -
Issuing Date
Issuing Date là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Issuing Date / Ngày Mở (Thư Tín Dụng); Ngày Phát Hành; Ngày Ký Gởi Đi (Hộ Chiếu...) trong Kinh tế -
Multiple-Product Announcement
Multiple-Product Announcement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple-Product Announcement / Quảng Cáo Nhiều Loại Sản Phẩm trong Kinh tế -
Multiple
Multiple là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple / Nhiều Chủ Sở Hữu; Quyền Đa Sở Hữu trong Kinh tế -
Multiple-Step Form Of Income Statement
Multiple-Step Form Of Income Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple-Step Form Of Income Statement / Bảng Thu Nhập Dạng Nhiều Bậc Thang trong Kinh tế -
Issuing House
Issuing House là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Issuing House / Công Ty, Nhà, Hãng Phát Hành Cổ Phiếu trong Kinh tế -
Itemized Account
Itemized Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Itemized Account / Bản Thanh Toán Chi Tiết Từng Mục trong Kinh tế -
Multiple
Multiple là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple / Phức Hợp; Kép; Đa Trùng; Đa Dạng; Bội Số trong Kinh tế -
Multiple Share
Multiple Share là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple Share / Cổ Phiếu Đa Trùng trong Kinh tế -
Multiple Shift
Multiple Shift là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple Shift / Chế Độ (Làm Việc) Nhiều Ca trong Kinh tế -
Multiple Store(s)
Multiple Store(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple Store(s) / Cửa Hàng Chuỗi; Cửa Hàng Nhiều Chi Nhánh trong Kinh tế -
Multiple Tariff
Multiple Tariff là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple Tariff / Biểu Thuế Nhiều Cột trong Kinh tế -
Item Not Affecting Cash
Item Not Affecting Cash là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Item Not Affecting Cash / Các Khoản Mục Không Tác Động Đến Tiền Mặt trong Kinh tế -
Multiple Tax
Multiple Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple Tax / Thuế Nhiều Tầng trong Kinh tế -
Multiple Taxation
Multiple Taxation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple Taxation / Chế Độ Thuế Nhiều Tầng trong Kinh tế -
Multiple Taxation
Multiple Taxation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple Taxation / Đánh Thuế Nhiều Lần trong Kinh tế -
Orders Not To Pay
Orders Not To Pay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Orders Not To Pay / Lệnh Không Thanh Toán Chi Phiếu trong Kinh tế -
Itemized Account
Itemized Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Itemized Account / Tài Khoản Chi Tiết trong Kinh tế -