Danh sách

Multiple Correlation Coefficient

Multiple Correlation Coefficient là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple Correlation Coefficient / Hệ Số Tương Quan Bội trong Kinh tế -

Multiple Cost System

Multiple Cost System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple Cost System / Chế Độ Phí Tổn Kép trong Kinh tế -

Issuing Country

Issuing Country là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Issuing Country / Nước Mở Thư Tín Dụng  trong Kinh tế -

Multiple Jobholder

Multiple Jobholder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple Jobholder / Người Có Nhiều Nghề trong Kinh tế -

Multiple Jobholding

Multiple Jobholding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple Jobholding / Sự Làm Nhiều Nghề trong Kinh tế -

Multiple Management

Multiple Management là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple Management / (Chế Độ) Quản Lý Nhiều Tầng Cấp trong Kinh tế -

Itemize

Itemize là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Itemize / Ghi Thành Từng Khoản; Ghi Thành Từng Món trong Kinh tế -

Issuing Date

Issuing Date là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Issuing Date / Ngày Mở (Thư Tín Dụng); Ngày Phát Hành; Ngày Ký Gởi Đi (Hộ Chiếu...)  trong Kinh tế -

Multiple-Product Announcement

Multiple-Product Announcement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple-Product Announcement / Quảng Cáo Nhiều Loại Sản Phẩm trong Kinh tế -

Multiple

Multiple là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple / Nhiều Chủ Sở Hữu; Quyền Đa Sở Hữu trong Kinh tế -

Joint Life Annuity

Joint Life Annuity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Joint Life Annuity / Niên Kim Chung Thân Cho Hai Người trong Kinh tế -

Original Sample

Original Sample là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Original Sample / Hàng Mẫu Gốc Của Người Bán Gởi Tới trong Kinh tế -

Multiple Share

Multiple Share là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple Share / Cổ Phiếu Đa Trùng trong Kinh tế -

Multiple Shift

Multiple Shift là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple Shift / Chế Độ (Làm Việc) Nhiều Ca trong Kinh tế -

Multiple Store(s)

Multiple Store(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple Store(s) / Cửa Hàng Chuỗi; Cửa Hàng Nhiều Chi Nhánh trong Kinh tế -

Multiple Tariff

Multiple Tariff là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple Tariff / Biểu Thuế Nhiều Cột trong Kinh tế -

Item Not Affecting Cash

Item Not Affecting Cash là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Item Not Affecting Cash / Các Khoản Mục Không Tác Động Đến Tiền Mặt  trong Kinh tế -

Multiple Tax

Multiple Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple Tax / Thuế Nhiều Tầng trong Kinh tế -

Multiple Taxation

Multiple Taxation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple Taxation / Chế Độ Thuế Nhiều Tầng trong Kinh tế -

Multiple Taxation

Multiple Taxation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Multiple Taxation / Đánh Thuế Nhiều Lần trong Kinh tế -