Danh sách

Job Time Card

Job Time Card là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Time Card / Thẻ Thời Gian Làm Việc  trong Kinh tế -

Oral Statement

Oral Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Oral Statement / (Sự) Trình Bày Miệng (Không Có Đơn Từ, Văn Bản...) trong Kinh tế -

Ordain

Ordain là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ordain / Định Đoạt; Chế Định; Quy Định; Ra Lệnh trong Kinh tế -

Oral Trust

Oral Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Oral Trust / Tín Thác Miệng trong Kinh tế -

Job Sequence

Job Sequence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Sequence / Thứ Tự Công Việc; Tuần Tự Công Việc  trong Kinh tế -

Job Sharing

Job Sharing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Sharing / Sự Phân Công Làm Việc; Sự Chia Việc  trong Kinh tế -

Job Shop

Job Shop là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Shop / Xưởng Gia Công; Xưởng Làm (Việc) Theo Đơn Đặt Hàng  trong Kinh tế -

Job Shopping

Job Shopping là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Shopping / Sự Tìm Chọn Việc Làm  trong Kinh tế -

Job Site

Job Site là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Site / Công Trường  trong Kinh tế -

Order-Getting Cost

Order-Getting Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Order-Getting Cost / Phí Tổn Bán (Hàng) trong Kinh tế -

Optional Dividend

Optional Dividend là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Optional Dividend / Cổ Tức Tùy Chọn trong Kinh tế -

Job Out (To…)

Job Out (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Out (To...) / Đưa Ra Cho Thầu Lại  trong Kinh tế -

Joint Partner

Joint Partner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Joint Partner / Người Đồng Hội; Người Hùn Hạp   trong Kinh tế -

Optional Extras

Optional Extras là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Optional Extras / Phụ Phí Chọn Lựa (Của Người Mua Trả Thêm); Vật Có Thêm Tùy Chọn  trong Kinh tế -

Ounce Avoirdupois Ounce

Ounce Avoirdupois Ounce là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ounce Avoirdupois Ounce / Cân Thường trong Kinh tế -

Job Performance

Job Performance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Performance / Hiệu Suất Công Tác trong Kinh tế -

Joint Partnership

Joint Partnership là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Joint Partnership / Sự Cùng Hùn Hạp; Sự Cùng Hợp Tác  trong Kinh tế -

Optional Features

Optional Features là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Optional Features / (Những) Sự Lựa Chọn trong Kinh tế -

Our Cable

Our Cable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Our Cable / Điện Báo Của Chúng Tôi trong Kinh tế -

Job Placement

Job Placement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Placement / Bố Trí Chức Vụ  trong Kinh tế -