Danh sách

Import Firm

Import Firm là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Import Firm / Hãng (Buôn) Nhập Khẩu trong Kinh tế -

Imported Goods

Imported Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Imported Goods / Hàng Nhập Khẩu trong Kinh tế -

Import Trade Bill

Import Trade Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Import Trade Bill / Hối Phiếu Mậu Dịch trong Kinh tế -

Import Valuation List

Import Valuation List là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Import Valuation List / Bảng Tính Giá Hàng Nhập Khẩu trong Kinh tế -

Import Wholesaler

Import Wholesaler là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Import Wholesaler / Người Bán Sỉ Nhập Khẩu trong Kinh tế -

Import Without Exchange Settlement

Import Without Exchange Settlement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Import Without Exchange Settlement / Nhập Khẩu Không Kết Hối trong Kinh tế -

Import Money

Import Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Import Money / Số Tiền Lớn; Giấy Bạc Lớn trong Kinh tế -

Imported Goods With Original Packing

Imported Goods With Original Packing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Imported Goods With Original Packing / Hàng Nhập Khẩu Với Bao Bì Nguyên Gốc trong Kinh tế -

Imported Inflation

Imported Inflation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Imported Inflation / Lạm Phát Từ Nước Ngoài Đưa Vào trong Kinh tế -

Importer

Importer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Importer / Người Nhập Khẩu; Nhà Nhập Khẩu; Nước Nhập Siêu trong Kinh tế -

Impose

Impose là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Impose / Đánh Thuế; Phạt trong Kinh tế -

Impose A Ban On (To…)

Impose A Ban On (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Impose A Ban On (To...) / Ra Lệnh Cấm Về (Cái Gì...) trong Kinh tế -

Impose A Duty On Goods (To…)

Impose A Duty On Goods (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Impose A Duty On Goods (To...) / Đánh Thuế Hàng Hóa trong Kinh tế -

Impoverished Area

Impoverished Area là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Impoverished Area / Khu Người Nghèo trong Kinh tế -

Impoverishment

Impoverishment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Impoverishment / (Sự) Nghèo Nàn; Bần Cùng trong Kinh tế -

Impotent Poor

Impotent Poor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Impotent Poor / Người Nghèo Không Có Khả Năng Lao Động trong Kinh tế -

Impound

Impound là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Impound / Tịch Thu trong Kinh tế -

Impoverish

Impoverish là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Impoverish / Làm Cho Nghèo; Bần Cùng Hóa trong Kinh tế -

Imprecise Terms

Imprecise Terms là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Imprecise Terms / (Các) Điều Khoản Không Chính Xác, Rõ Ràng trong Kinh tế -

Imprescriptible Right

Imprescriptible Right là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Imprescriptible Right / Quyền Lợi Không Bị Hạn Chế Bời Thời Hiệu (Hoặc Pháp Luật, Tập Quán,...); Quyền Lợi Bất Khả Xâm Phạm; Quyền Lợi Không Thể Tước Đoạt trong Kinh tế -