Danh sách

Guaranty Clause

Guaranty Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guaranty Clause / Điều Khoản Bảo Đảm, Bảo Lãnh trong Kinh tế -

Income Reporting

Income Reporting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Reporting / Khai Thu Nhập trong Kinh tế -

Overborrowed

Overborrowed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overborrowed / Vay Quá Mức trong Kinh tế -

Native Language

Native Language là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Native Language / Tiếng Mẹ Đẻ trong Kinh tế -

Inactive Money

Inactive Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inactive Money / Tiền Không Hoạt Động trong Kinh tế -

Income Return

Income Return là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Return / Mức Thu Nhập Hàng Năm trong Kinh tế -

Just Price

Just Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Just Price / Giá Công Bình; Giá Phải Chăng  trong Kinh tế -

Native Produce

Native Produce là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Native Produce / Thổ Sản trong Kinh tế -

Legal Technicality

Legal Technicality là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Legal Technicality / Chi Tiết Chuyên Môn Về Luật Pháp; Sai Sót Về Thủ Tục Luật Pháp  trong Kinh tế -

Income Smoothing

Income Smoothing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Smoothing / Che Giấu Thu Nhập trong Kinh tế -

Legal Security

Legal Security là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Legal Security / (Sự) Bảo Đảm Pháp Định; Bảo Chứng Pháp Định trong Kinh tế -

Jus-In-Time System

Jus-In-Time System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Jus-In-Time System / Hệ Thống "Đúng Thời Gian"  trong Kinh tế -

Inaccurate Market Assessment

Inaccurate Market Assessment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inaccurate Market Assessment / (Sự) Đánh Giá Thị Trường Không Chính Xác trong Kinh tế -

Legal Settlement

Legal Settlement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Legal Settlement / Khế Ước Hoãn Trái; Sự Thanh Lý Tài Phán trong Kinh tế -

Jus Utensil

Jus Utensil là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Jus Utensil / Quyền Sử Dụng (Tài Sản)  trong Kinh tế -

Inactive Bond

Inactive Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inactive Bond / Trái Khoán Không Hoạt Động trong Kinh tế -

Legal Standard Of Value

Legal Standard Of Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Legal Standard Of Value / Tiêu Chuẩn Giá Trị Pháp Định trong Kinh tế -

Just And Amicable Settlement

Just And Amicable Settlement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Just And Amicable Settlement / Giải Quyết Công Bằng Và Hữu Hảo trong Kinh tế -

Inactive Market

Inactive Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inactive Market / Thị Trường Không Sôi Động trong Kinh tế -

Keep In Hold (To…)

Keep In Hold (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Keep In Hold (To...) / Chất Trong Khoang  trong Kinh tế -