Danh sách

Income Tax Reserve

Income Tax Reserve là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Tax Reserve / Dự Trữ Thuế Thu Nhập trong Kinh tế -

Letor Of Acknowledgement

Letor Of Acknowledgement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letor Of Acknowledgement / Giấy Báo Nhận; Thư Hồi Đáp; Thư Trả Lời trong Kinh tế -

Natural Real GNP

Natural Real GNP là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Natural Real GNP / GNP Thực Tế Tự Nhiên trong Kinh tế -

Letter

Letter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter / Thư; Thư Từ; Thư Tín trong Kinh tế -

Keep In Order (To…)

Keep In Order (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Keep In Order (To...) / Giữ Gìn Trật Tự  trong Kinh tế -

Incentive Wage

Incentive Wage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Incentive Wage / Tiền Lương Có Thưởng; Tiền Lương Khuyến Khích trong Kinh tế -

Leisure Industry

Leisure Industry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Leisure Industry / Ngành Hoạt Động Nhàn Rỗi trong Kinh tế -

Lend-Lease

Lend-Lease là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lend-Lease / Sự Thuê Vay trong Kinh tế -

Keep Prices Down (To…)

Keep Prices Down (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Keep Prices Down (To...) / Giữ Giá Xuống trong Kinh tế -

Lend Against Securities (To…)

Lend Against Securities (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lend Against Securities (To...) / Cho Vay Thế Chấp Chứng Khoán trong Kinh tế -

National By Domicile

National By Domicile là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng National By Domicile / Quốc Tịch Theo Nơi Cư Trú trong Kinh tế -

Income Tax Payable

Income Tax Payable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Tax Payable / Thuế Thu Nhập Phải Trả trong Kinh tế -

Guaranteed Stock

Guaranteed Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guaranteed Stock / Cổ Phiếu Bảo Đảm Lợi Tức (Của Xí Nghiệp Nhà Nước) trong Kinh tế -

Income Tax Rate

Income Tax Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Tax Rate / Thuế Suất (Thuế) Thu Nhập trong Kinh tế -

Income Tax Relief

Income Tax Relief là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Tax Relief / Sự Giảm Thuế Thu Nhập trong Kinh tế -

Overcharge

Overcharge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overcharge / (Sự) Bán Quá Đắt; (Việc)Tính Giá Quá Cao; Phần Thu Trội; (Sự) Chở Quá Nhiều; Chở Thêm; Quá Tải; Bán Giá Mắc Hơn; Đòi Giá Quá Cao; Đòi Phí Quá Nhiều trong Kinh tế -

Guaranteed Suitable

Guaranteed Suitable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guaranteed Suitable / Bảo Đảm Dùng Được trong Kinh tế -

Natural Rate Of Interest

Natural Rate Of Interest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Natural Rate Of Interest / Lãi Suất Tự Nhiên, Bình Thường  trong Kinh tế -

Natural Rate Of Increase

Natural Rate Of Increase là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Natural Rate Of Increase / Mức Tăng Trưởng Tự Nhiên trong Kinh tế -

Guarantees

Guarantees là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guarantees / Vật Thế Chấp; Vật Bảo Đảm trong Kinh tế -