Danh sách

Member Of A Company

Member Of A Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Member Of A Company / Thành Viên Của Một Công Ty trong Kinh tế -

Initial Inventory

Initial Inventory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Inventory / Hàng Dự Trữ Đầu Tiên; Dự Trữ Sơ Kỳ trong Kinh tế -

Initial Issue

Initial Issue là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Issue / (Cổ Phiếu) (Đợt) Phát Hành Lần Đầu; (Báo Chí) Số Ra Mắt trong Kinh tế -

Initial Loss Estimated

Initial Loss Estimated là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Loss Estimated / Tổn Thất Dự Liệu Đầu Tiên (Trên Đường Chờ Đến) trong Kinh tế -

Guaranteed Fund

Guaranteed Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guaranteed Fund / Quỹ Bảo Đảm trong Kinh tế -

Memorandum Account

Memorandum Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Memorandum Account / Trương Mục Để Kiểm Tra; Sổ Kế Toán Để Kiểm Tra trong Kinh tế -

Overall Demand

Overall Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overall Demand / Tổng Cầu trong Kinh tế -

Memorandum And Articles (Of Association)

Memorandum And Articles (Of Association) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Memorandum And Articles (Of Association) / Điều Lệ (Hội, Công Ty) trong Kinh tế -

Overbalance Of Export

Overbalance Of Export là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overbalance Of Export / Xuất Siêu trong Kinh tế -

Memorandum Book

Memorandum Book là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Memorandum Book / Sổ Tay trong Kinh tế -

Over In The Cash

Over In The Cash là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Over In The Cash / Số Dư Tiền Mặt trong Kinh tế -

Guarantee To Exchange If Returned As Unsuitable

Guarantee To Exchange If Returned As Unsuitable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guarantee To Exchange If Returned As Unsuitable / Bảo Đảm Cho Đổi Lại Nếu Không Dùng Được trong Kinh tế -

Over Trading

Over Trading là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Over Trading / Kinh Doanh Quá Khả Năng trong Kinh tế -

Guarantee Week

Guarantee Week là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guarantee Week / Tuần Lễ Bảo Đảm trong Kinh tế -

Guaranteed Account

Guaranteed Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guaranteed Account / Tài Khoản (Bội Chi) Bảo Đảm trong Kinh tế -

Income Equalizing Reserves

Income Equalizing Reserves là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Equalizing Reserves / Dự Trữ Cân Bằng Thu Nhập trong Kinh tế -

Income From Subsidiary Company

Income From Subsidiary Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income From Subsidiary Company / Thu Nhập Từ Công Ty Con trong Kinh tế -

Narcotic

Narcotic là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Narcotic / Hàng Ma Túy trong Kinh tế -

Overall Consumption

Overall Consumption là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overall Consumption / Tổng Mức Tiêu Thụ trong Kinh tế -

Overall Amount (The…)

Overall Amount (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overall Amount (The...) / Tổng Số; Tổng Ngạch trong Kinh tế -