Danh sách

Guard

Guard là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guard / Trưởng Tàu (Hỏa) trong Kinh tế -

National Development Priorities

National Development Priorities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng National Development Priorities / (Các) Hạng Mục Ưu Tiên Phát Triển Quốc Gia trong Kinh tế -

Overbalance Of Import

Overbalance Of Import là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overbalance Of Import / Nhập Siêu trong Kinh tế -

National Enterprise

National Enterprise là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng National Enterprise / Xí Nghiệp Quốc Doanh trong Kinh tế -

Member Rate

Member Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Member Rate / Mức Vận Phí Hội Viên trong Kinh tế -

Guaranteed Price

Guaranteed Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guaranteed Price / Giá Bảo Đảm (Của Chính Phủ) trong Kinh tế -

Initial Allowances

Initial Allowances là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Allowances / Các Khoản Khấu Trừ Ban Đầu trong Kinh tế -

National Income Accounts

National Income Accounts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng National Income Accounts / Tài Khoản Thu Nhập Quốc Gia trong Kinh tế -

Initial Appropriation

Initial Appropriation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Appropriation / Khoản Cấp Kinh Phí Đầu Tiên; Kinh Phí Đầu Kỳ trong Kinh tế -

Income Profit

Income Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Profit / Lợi Nhuận Thu Nhập trong Kinh tế -

Initial Carrier

Initial Carrier là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Carrier / Người Chở Đầu Tiên trong Kinh tế -

Initial Charge

Initial Charge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Charge / Phí Đầu Tiên trong Kinh tế -

Initial Cheque

Initial Cheque là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Cheque / Chi Phiếu Ký Bằng Các Chữ Cái Đầu trong Kinh tế -

Initial Cost

Initial Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Cost / Phí Tổn Đầu Tiên; Phí Tổ Sáng Lập; Giá Thành; Nguyên Giá trong Kinh tế -

Memorandum

Memorandum là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Memorandum / Bị Vong Lục; Giác Thư; Thông Tri; Bản Ghi Nhớ; Biên Bản; Kỷ Yếu; Trích Yếu trong Kinh tế -

Initial Order

Initial Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Order / (Sự) Đặt Hàng Lần Đầu trong Kinh tế -

Member Of The European Parliament

Member Of The European Parliament là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Member Of The European Parliament / Đại Biểu Nghị Viện Châu Âu trong Kinh tế -

Inherited Audience

Inherited Audience là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inherited Audience / Thính Giá Thừa Kế Đợt Phát Trước (Quảng Cáo) trong Kinh tế -

Inheritor

Inheritor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inheritor / Người Thừa Kế trong Kinh tế -

Memorandum Clause

Memorandum Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Memorandum Clause / Điều Khoản Phụ Chú trong Kinh tế -