Danh sách

Programme Decrease

Programme Decrease là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Programme Decrease / Sự Giảm Bớt Kế Hoạch trong Kinh tế -

Sinking Fund Assets

Sinking Fund Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sinking Fund Assets / Tài Sản Dành Riêng Để Trả Nợ trong Kinh tế -

Tale

Tale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tale / Số Con; Số Cái (Để Chỉ Về Số Lượng Gia Súc)  trong Kinh tế -

Sinking Fund Bond

Sinking Fund Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sinking Fund Bond / Trái Khoán Quỹ Trả Nợ trong Kinh tế -

Talent

Talent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Talent / Ta-Lăng  trong Kinh tế -

Programme Element

Programme Element là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Programme Element / Yếu Tố Kế Hoạch; Nội Dung Kế Hoạch; Bộ Phận Cấu Thành Kế Hoạch trong Kinh tế -

Talk

Talk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Talk / Cuộc Hội Đàm; Cuộc Thảo Luận; Cuộc Nói Chuyện  trong Kinh tế -

Sinking Fund Expenses

Sinking Fund Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sinking Fund Expenses / Chi Phí Quỹ Trả Nợ trong Kinh tế -

Program Appropriation

Program Appropriation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Program Appropriation / Kinh Phí Kế Hoạch trong Kinh tế -

Sinking Fund Income

Sinking Fund Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sinking Fund Income / Thu Nhập Quỹ Trả Nợ trong Kinh tế -

Takeover Time

Takeover Time là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Takeover Time / Thời Gian Thay Thế Sản Phẩm trong Kinh tế -

Taker For A Put And Call

Taker For A Put And Call là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Taker For A Put And Call / Người Mua Cả Quyền Chọn Bán Và Quyền Chọn Mua (Cổ Phiếu)  trong Kinh tế -

Taker For The Call

Taker For The Call là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Taker For The Call / Người Bán Quyền Chọn Mua (Cổ Phiếu)  trong Kinh tế -

Taker For The Put

Taker For The Put là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Taker For The Put / Người Mua Quyền Chọn Bán (Cổ Phiếu)  trong Kinh tế -

Taker

Taker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Taker / Người Đầu Cơ Triển Hạn Chứng Khoán; Người Nhận Quyền Chọn  trong Kinh tế -

Taker Of A Rate

Taker Of A Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Taker Of A Rate / Người Nhận Một Tăng Ngạch (Mua Bán Chứng Khoán) trong Kinh tế -

Taker(s)-In

Taker(s)-In là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Taker(s)-In / Người Cho Vay Thế Chấp Bằng Chứng Khoán trong Kinh tế -

Takeup Of Treasury Bills (The…)

Takeup Of Treasury Bills (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Takeup Of Treasury Bills (The...) / Sự Tiêu Thụ, Sự Bán Các Trái Phiếu Kho Bạc  trong Kinh tế -

Short-Term Forecast

Short-Term Forecast là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Term Forecast / Dự Báo Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Taking Delivery

Taking Delivery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Taking Delivery / Việc Nhận Hàng  trong Kinh tế -