Danh sách

Letting

Letting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letting / Đò Vật Đang Cho Thuê trong Kinh tế -

Letter Of Dimissal

Letter Of Dimissal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Dimissal / Thư Sa Thải trong Kinh tế -

Letter Of Engagement

Letter Of Engagement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Engagement / Thư Giao Kết trong Kinh tế -

Letter Of Introduction

Letter Of Introduction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Introduction / Thư Giới Thiệu; Thư Gởi Gắm; Thư Tiến Dẫn trong Kinh tế -

Letter Of Guarantee

Letter Of Guarantee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Guarantee / Thư Bảo Đảm; Bảo Lãnh trong Kinh tế -

Letter Of Hypothecation

Letter Of Hypothecation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Hypothecation / Thư Thế Chấp; Tờ Thế Chấp; Thư Dự Chi Thế Chấp Hàng Hóa trong Kinh tế -

Letter Of Identification

Letter Of Identification là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Identification / Giấy Chứng Nhận Căn Cước; Nhận Dạng; Giấy Chứng Nhận Mẫu Chữ Kí trong Kinh tế -

Letter Of Subrogation

Letter Of Subrogation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Subrogation / Thư Đại Nhiệm Trái Quyền; Thư Bắn Nợ trong Kinh tế -

Merchant Shipper

Merchant Shipper là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Merchant Shipper / Người Gửi Hàng; Người Giao Nhận Hàng trong Kinh tế -

Merchant Shipping Act

Merchant Shipping Act là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Merchant Shipping Act / Luật Hải Vận Thương Thuyền (Anh) trong Kinh tế -

Merchant Fleet

Merchant Fleet là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Merchant Fleet / Đội Thương Thuyền; Đội Tàu Buôn trong Kinh tế -

Merchant Flag

Merchant Flag là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Merchant Flag / Cờ Buôn; Thương Kỳ trong Kinh tế -

Letter Of Representation

Letter Of Representation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Representation / Thư Phản Ánh; Thư Trình Bày; Thư Trần Thuật; Tờ Trình trong Kinh tế -

Letter Of Undertaking

Letter Of Undertaking là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Undertaking / Thư Nhận; Thư Cam Kết; Thư Cam Đoan; Thư Bảo Đảm trong Kinh tế -

Merchant Manufacturer

Merchant Manufacturer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Merchant Manufacturer / Người Chế Tạo Kiêm Bán Sỉ trong Kinh tế -

Letter Of Remittance

Letter Of Remittance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Remittance / Thư Chuyển Tiền trong Kinh tế -

Letter Of Reservation

Letter Of Reservation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Reservation / Thư Bảo Lưu trong Kinh tế -

Merchant Prince

Merchant Prince là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Merchant Prince / Thương Gia Giàu Sụ, Phú Thương trong Kinh tế -

Merchant Rate

Merchant Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Merchant Rate / Hối Giá Thương Mại trong Kinh tế -

Letter Quality

Letter Quality là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Quality / Chất Lượng Thư Tín trong Kinh tế -