Trang chủ 2019
Danh sách
Letting
Letting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letting / Đò Vật Đang Cho Thuê trong Kinh tế -
Letter Of Dimissal
Letter Of Dimissal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Dimissal / Thư Sa Thải trong Kinh tế -
Letter Of Engagement
Letter Of Engagement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Engagement / Thư Giao Kết trong Kinh tế -
Letter Of Introduction
Letter Of Introduction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Introduction / Thư Giới Thiệu; Thư Gởi Gắm; Thư Tiến Dẫn trong Kinh tế -
Letter Of Guarantee
Letter Of Guarantee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Guarantee / Thư Bảo Đảm; Bảo Lãnh trong Kinh tế -
Letter Of Hypothecation
Letter Of Hypothecation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Hypothecation / Thư Thế Chấp; Tờ Thế Chấp; Thư Dự Chi Thế Chấp Hàng Hóa trong Kinh tế -
Letter Of Identification
Letter Of Identification là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Identification / Giấy Chứng Nhận Căn Cước; Nhận Dạng; Giấy Chứng Nhận Mẫu Chữ Kí trong Kinh tế -
Letter Of Subrogation
Letter Of Subrogation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Subrogation / Thư Đại Nhiệm Trái Quyền; Thư Bắn Nợ trong Kinh tế -
Merchant Shipper
Merchant Shipper là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Merchant Shipper / Người Gửi Hàng; Người Giao Nhận Hàng trong Kinh tế -
Merchant Shipping Act
Merchant Shipping Act là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Merchant Shipping Act / Luật Hải Vận Thương Thuyền (Anh) trong Kinh tế -
Merchant Fleet
Merchant Fleet là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Merchant Fleet / Đội Thương Thuyền; Đội Tàu Buôn trong Kinh tế -
Merchant Flag
Merchant Flag là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Merchant Flag / Cờ Buôn; Thương Kỳ trong Kinh tế -
Letter Of Representation
Letter Of Representation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Representation / Thư Phản Ánh; Thư Trình Bày; Thư Trần Thuật; Tờ Trình trong Kinh tế -
Letter Of Undertaking
Letter Of Undertaking là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Undertaking / Thư Nhận; Thư Cam Kết; Thư Cam Đoan; Thư Bảo Đảm trong Kinh tế -
Merchant Manufacturer
Merchant Manufacturer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Merchant Manufacturer / Người Chế Tạo Kiêm Bán Sỉ trong Kinh tế -
Letter Of Remittance
Letter Of Remittance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Remittance / Thư Chuyển Tiền trong Kinh tế -
Letter Of Reservation
Letter Of Reservation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Reservation / Thư Bảo Lưu trong Kinh tế -
Merchant Prince
Merchant Prince là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Merchant Prince / Thương Gia Giàu Sụ, Phú Thương trong Kinh tế -
Merchant Rate
Merchant Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Merchant Rate / Hối Giá Thương Mại trong Kinh tế -
Letter Quality
Letter Quality là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Quality / Chất Lượng Thư Tín trong Kinh tế -