Danh sách

Near Silk

Near Silk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Near Silk / Tơ Nhân Tạo trong Kinh tế -

Guaranteed Price

Guaranteed Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guaranteed Price / Giá Bảo Đảm (Của Chính Phủ) trong Kinh tế -

Overhead Cost Variance

Overhead Cost Variance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overhead Cost Variance / Chênh Lệch Chi Phí Chung trong Kinh tế -

Rollover Credit

Rollover Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rollover Credit / Khoản Vay Tín Dụng Có Thể Đổi Mới Lãi Suất trong Kinh tế -

Near Supply

Near Supply là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Near Supply / Việc Cung Ứng Hàng Sắp Tới trong Kinh tế -

Meridian Day

Meridian Day là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Meridian Day / Ngày Kinh Tuyến trong Kinh tế -

Nearest Port

Nearest Port là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nearest Port / Cảng Gần Nhất trong Kinh tế -

Overhead Price

Overhead Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overhead Price / Giá Tổng Hợp (= Giá Căn Bản + Phụ Phí) trong Kinh tế -

Overdue Debt

Overdue Debt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overdue Debt / Nợ Quá Hạn; Tiền Nợ Thiếu; Nợ Còn Thiếu Chưa Trả trong Kinh tế -

Merit

Merit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Merit / Hàng Không Khuyến Khích Tiêu Dùng trong Kinh tế -

Natural Rate

Natural Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Natural Rate / Hối Suất Tự Nhiên trong Kinh tế -

Response

Response là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Response / Sự Hồi Đáp; Câu Trả Lời; Thư Trả Lời; Hưởng Ứng; Phản Ứng trong Kinh tế -

Overdue Document

Overdue Document là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overdue Document / Chứng Từ Quá Hạn trong Kinh tế -

Overextended

Overextended là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overextended / (Vay) Vượt Quá Mức Độ Hợp Lý; (Nợ) Nhận Quá Năng Lực; Vay Quá trong Kinh tế -

Incomings And Outgoings

Incomings And Outgoings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Incomings And Outgoings / Các Khoản Thu Và Chi trong Kinh tế -

Guiding Price

Guiding Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guiding Price / Giá Chỉ Đạo trong Kinh tế -

Overfinanning

Overfinanning là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overfinanning / Sự Phình To Biên Chế; Sự Thừa Nhân Viên trong Kinh tế -

Merchantable Quality

Merchantable Quality là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Merchantable Quality / Phẩm Chất Bán Được; Chất Lượng Tiêu Thụ Được trong Kinh tế -

Guiding Principle(s)

Guiding Principle(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guiding Principle(s) / Nguyên Tắc Chỉ Đạo; Tôn Chỉ trong Kinh tế -

Incommensurable Quantity

Incommensurable Quantity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Incommensurable Quantity / Số Lượng Không Thể Nào Đo Lường Được; Không Thể So Sánh Được trong Kinh tế -