Thông tin thuật ngữ
Tiếng Anh | Deficit Spending Unit Definition |
Tiếng Việt | Thâm hụt chi tiêu Đơn vị Định nghĩa |
Chủ đề | Kinh tế Kinh tế học |
Định nghĩa - Khái niệm
Deficit Spending Unit Definition là gì?
#VALUE!
- Deficit Spending Unit Definition là Thâm hụt chi tiêu Đơn vị Định nghĩa.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế Kinh tế học.
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Deficit Spending Unit Definition
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Kinh tế học Deficit Spending Unit Definition là gì? (hay Thâm hụt chi tiêu Đơn vị Định nghĩa nghĩa là gì?) Định nghĩa Deficit Spending Unit Definition là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Deficit Spending Unit Definition / Thâm hụt chi tiêu Đơn vị Định nghĩa. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục