Voting Age Population

    Voting Age Population là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Voting Age Population - Definition Voting Age Population - Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       
    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Tổng Số Dân Trong Hạn Tuổi Đi Bầu
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa - Khái niệm

    Voting Age Population là gì?

    • Voting Age Population là Tổng Số Dân Trong Hạn Tuổi Đi Bầu.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Thuật ngữ tương tự - liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Voting Age Population

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Voting Age Population là gì? (hay Tổng Số Dân Trong Hạn Tuổi Đi Bầu nghĩa là gì?) Định nghĩa Voting Age Population là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Voting Age Population / Tổng Số Dân Trong Hạn Tuổi Đi Bầu. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    BÌNH LUẬN

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây