Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Surplus In The Preceding Fiscal Year |
| Tiếng Việt | Số Dư Trong Tài Khoản Trước |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Surplus In The Preceding Fiscal Year là gì?
- Surplus In The Preceding Fiscal Year là Số Dư Trong Tài Khoản Trước.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Surplus In The Preceding Fiscal Year
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Surplus In The Preceding Fiscal Year là gì? (hay Số Dư Trong Tài Khoản Trước nghĩa là gì?) Định nghĩa Surplus In The Preceding Fiscal Year là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Surplus In The Preceding Fiscal Year / Số Dư Trong Tài Khoản Trước. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục