Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Social Audit |
| Tiếng Việt | Kiểm Toán Xã Hội; Thẩm Tra Xã Hội |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Social Audit là gì?
- Social Audit là Kiểm Toán Xã Hội; Thẩm Tra Xã Hội.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Social Audit
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Social Audit là gì? (hay Kiểm Toán Xã Hội; Thẩm Tra Xã Hội nghĩa là gì?) Định nghĩa Social Audit là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Social Audit / Kiểm Toán Xã Hội; Thẩm Tra Xã Hội. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục