Shipwreck

    Shipwreck là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Shipwreck - Definition Shipwreck - Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       
    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Nạn Đắm Tàu; Sự Chìm Tàu, Xác Tàu Đắm, Chìm
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa - Khái niệm

    Shipwreck là gì?

    • Shipwreck là Nạn Đắm Tàu; Sự Chìm Tàu, Xác Tàu Đắm, Chìm.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Thuật ngữ tương tự - liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Shipwreck

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Shipwreck là gì? (hay Nạn Đắm Tàu; Sự Chìm Tàu, Xác Tàu Đắm, Chìm nghĩa là gì?) Định nghĩa Shipwreck là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Shipwreck / Nạn Đắm Tàu; Sự Chìm Tàu, Xác Tàu Đắm, Chìm. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    BÌNH LUẬN

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây