Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Salaried |
| Tiếng Việt | Ăn Công; Làm Công; Ăn Lương; Có Lương; Hưởng Lương |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Salaried là gì?
- Salaried là Ăn Công; Làm Công; Ăn Lương; Có Lương; Hưởng Lương.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Salaried
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Salaried là gì? (hay Ăn Công; Làm Công; Ăn Lương; Có Lương; Hưởng Lương nghĩa là gì?) Định nghĩa Salaried là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Salaried / Ăn Công; Làm Công; Ăn Lương; Có Lương; Hưởng Lương. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục