Rummage

    Rummage là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Rummage - Definition Rummage - Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       
    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Việc Khám Xét Tàu Của Hải Quan; Việc Kiểm Khán; Khám Xét Kiểm Tra; Kiểm Khám (Tàu Bè)
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa - Khái niệm

    Rummage là gì?

    • Rummage là Việc Khám Xét Tàu Của Hải Quan; Việc Kiểm Khán; Khám Xét Kiểm Tra; Kiểm Khám (Tàu Bè).
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Thuật ngữ tương tự - liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Rummage

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Rummage là gì? (hay Việc Khám Xét Tàu Của Hải Quan; Việc Kiểm Khán; Khám Xét Kiểm Tra; Kiểm Khám (Tàu Bè) nghĩa là gì?) Định nghĩa Rummage là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Rummage / Việc Khám Xét Tàu Của Hải Quan; Việc Kiểm Khán; Khám Xét Kiểm Tra; Kiểm Khám (Tàu Bè). Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    BÌNH LUẬN

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây