Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Reregistration |
| Tiếng Việt | Sự Tái Đăng Kí; Sự Đăng Kí Lại |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Reregistration là gì?
- Reregistration là Sự Tái Đăng Kí; Sự Đăng Kí Lại.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Reregistration
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Reregistration là gì? (hay Sự Tái Đăng Kí; Sự Đăng Kí Lại nghĩa là gì?) Định nghĩa Reregistration là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Reregistration / Sự Tái Đăng Kí; Sự Đăng Kí Lại. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục